GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ incense

All Tenses of the Verb "incense"

Một động từ, mười hai thì. Xem incense biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUincense
V2 · QUÁ KHỨincensed
V3 · PHÂN TỪincensed
V-INGincensing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

incense · incensed · will incense
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + incensing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + incensed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + incensing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, điều luôn khiến ai đó phẫn nộ.
S + incense / incenses
Khẳng định:The unfair ruling incenses local residents.
Phủ định:The decision doesn't incense everyone equally.
Nghi vấn:Does the news incense the public?

Loud noise at night incenses my neighbors.

Tiếng ồn ban đêm khiến hàng xóm tôi phẫn nộ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang khiến ai đó tức giận ngay lúc nói.
S + am/is/are + incensing
Khẳng định:The scandal is incensing voters across the country.
Phủ định:The remark isn't incensing anyone this time.
Nghi vấn:Is the policy incensing residents right now?

The rising prices are incensing shoppers this week.

Giá cả tăng đang khiến người mua sắm phẫn nộ tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã khiến phẫn nộ, hậu quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + incensed
Khẳng định:The comment has incensed thousands of fans.
Phủ định:The announcement hasn't incensed anyone yet.
Nghi vấn:Has the article incensed the community?

The scandal has already incensed the whole town.

Vụ bê bối đã khiến cả thị trấn phẫn nộ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình khiến phẫn nộ kéo dài, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + incensing
Khẳng định:The dispute has been incensing both sides for weeks.
Phủ định:The topic hasn't been incensing people lately.
Nghi vấn:Has the issue been incensing residents for long?

The delays have been incensing passengers all month.

Sự chậm trễ đã liên tục khiến hành khách phẫn nộ suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc khiến phẫn nộ đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + incensed
Khẳng định:The verdict incensed the victim's family.
Phủ định:The speech didn't incense the crowd.
Nghi vấn:Did the tax hike incense taxpayers?

The unfair fine incensed local drivers last week.

Khoản phạt bất công đã khiến tài xế địa phương phẫn nộ tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang khiến phẫn nộ tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + incensing
Khẳng định:The report was incensing readers when it went viral.
Phủ định:The story wasn't incensing anyone at first.
Nghi vấn:Was the rumor incensing staff that morning?

The comments were incensing fans throughout the broadcast.

Những bình luận đó liên tục khiến người hâm mộ phẫn nộ suốt buổi phát sóng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc khiến phẫn nộ xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + incensed
Khẳng định:The decision had incensed employees before management responded.
Phủ định:The memo hadn't incensed staff before the meeting.
Nghi vấn:Had the ruling incensed the public before the appeal?

The layoffs had incensed workers before the union stepped in.

Việc sa thải đã khiến công nhân phẫn nộ trước khi công đoàn can thiệp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình khiến phẫn nộ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + incensing
Khẳng định:The policy had been incensing residents for months before it was repealed.
Phủ định:The issue hadn't been incensing anyone for long before it faded.
Nghi vấn:Had the scandal been incensing voters for weeks before the election?

The delays had been incensing commuters for months before the fix.

Sự chậm trễ đã khiến hành khách phẫn nộ suốt nhiều tháng trước khi được khắc phục.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc sẽ khiến ai đó phẫn nộ trong tương lai.
S + will + incense
Khẳng định:The new law will incense small business owners.
Phủ định:The change won't incense most customers.
Nghi vấn:Will the price hike incense subscribers?

The announcement will incense environmental groups.

Thông báo đó sẽ khiến các nhóm môi trường phẫn nộ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang khiến phẫn nộ tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + incensing
Khẳng định:By next week the story will be incensing readers nationwide.
Phủ định:The report won't be incensing anyone by then.
Nghi vấn:Will the ruling be incensing activists by tomorrow?

By tonight the news will be incensing viewers everywhere.

Đến tối nay, tin tức đó sẽ đang khiến khán giả khắp nơi phẫn nộ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc khiến phẫn nộ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + incensed
Khẳng định:By Friday the decision will have incensed the entire staff.
Phủ định:The memo won't have incensed anyone by morning.
Nghi vấn:Will the verdict have incensed the family by then?

By the end of the week the scandal will have incensed the whole nation.

Đến cuối tuần, vụ bê bối sẽ đã khiến cả quốc gia phẫn nộ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian khiến phẫn nộ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + incensing
Khẳng định:By 2027 the dispute will have been incensing both sides for years.
Phủ định:The issue won't have been incensing residents for long by then.
Nghi vấn:Will the policy have been incensing voters for months by the election?

By next year the delays will have been incensing passengers for two years.

Đến năm sau, sự chậm trễ sẽ đã khiến hành khách phẫn nộ suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + incense / incenses
Quá khứ đơn
S + incensed
Tương lai đơn
S + will + incense
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + incensing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + incensing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + incensing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + incensed
Quá khứ hoàn thành
S + had + incensed
Tương lai hoàn thành
S + will have + incensed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + incensing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + incensing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + incensing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia incense qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The news have incense everyone.The news has incensed everyone.

Sau have/has phải dùng V3 (incensed), không dùng nguyên mẫu.

The ruling incense the crowd yesterday.The ruling incensed the crowd yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.

The law will incensing residents.The law will incense residents.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (incense), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#incense#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS