Chia động từ incense
All Tenses of the Verb "incense"
Một động từ, mười hai thì. Xem incense biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incense · incensed · will incenseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incensingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incensedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incensingThì hiện tại
Loud noise at night incenses my neighbors.
Tiếng ồn ban đêm khiến hàng xóm tôi phẫn nộ.
The rising prices are incensing shoppers this week.
Giá cả tăng đang khiến người mua sắm phẫn nộ tuần này.
The scandal has already incensed the whole town.
Vụ bê bối đã khiến cả thị trấn phẫn nộ.
The delays have been incensing passengers all month.
Sự chậm trễ đã liên tục khiến hành khách phẫn nộ suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The unfair fine incensed local drivers last week.
Khoản phạt bất công đã khiến tài xế địa phương phẫn nộ tuần trước.
The comments were incensing fans throughout the broadcast.
Những bình luận đó liên tục khiến người hâm mộ phẫn nộ suốt buổi phát sóng.
The layoffs had incensed workers before the union stepped in.
Việc sa thải đã khiến công nhân phẫn nộ trước khi công đoàn can thiệp.
The delays had been incensing commuters for months before the fix.
Sự chậm trễ đã khiến hành khách phẫn nộ suốt nhiều tháng trước khi được khắc phục.
Thì tương lai
The announcement will incense environmental groups.
Thông báo đó sẽ khiến các nhóm môi trường phẫn nộ.
By tonight the news will be incensing viewers everywhere.
Đến tối nay, tin tức đó sẽ đang khiến khán giả khắp nơi phẫn nộ.
By the end of the week the scandal will have incensed the whole nation.
Đến cuối tuần, vụ bê bối sẽ đã khiến cả quốc gia phẫn nộ.
By next year the delays will have been incensing passengers for two years.
Đến năm sau, sự chậm trễ sẽ đã khiến hành khách phẫn nộ suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incense / incenses | Quá khứ đơn S + incensed | Tương lai đơn S + will + incense |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incensing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incensing | Tương lai tiếp diễn S + will be + incensing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incensed | Quá khứ hoàn thành S + had + incensed | Tương lai hoàn thành S + will have + incensed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incensing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incensing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incensing |
Luyện chia incense qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (incensed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (incense), không thêm -ing.

