Chia động từ incarcerate
All Tenses of the Verb "incarcerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem incarcerate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
incarcerate · incarcerated · will incarcerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + incarceratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + incarceratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + incarceratingThì hiện tại
The country incarcerates more people than any other nation.
Quốc gia này giam giữ nhiều người hơn bất kỳ nước nào khác.
Authorities are incarcerating the smugglers pending trial.
Nhà chức trách đang giam giữ những kẻ buôn lậu chờ xét xử.
The state has already incarcerated three members of the gang.
Nhà nước đã giam giữ ba thành viên của băng nhóm rồi.
The state has been incarcerating him since his conviction in 2019.
Nhà nước đã giam giữ ông ta từ khi bị kết án năm 2019 đến nay.
Thì quá khứ
The judge incarcerated the defendant last week.
Thẩm phán đã giam giữ bị cáo tuần trước.
Authorities were incarcerating the suspects when the riot began.
Nhà chức trách đang giam giữ các nghi phạm thì bạo loạn nổ ra.
Authorities had already incarcerated the leader before the raid.
Nhà chức trách đã giam giữ thủ lĩnh trước khi cuộc đột kích diễn ra.
The state had been incarcerating him for a decade before new evidence emerged.
Nhà nước đã giam giữ ông ta suốt một thập kỷ trước khi bằng chứng mới xuất hiện.
Thì tương lai
The state will incarcerate the offenders after sentencing.
Nhà nước sẽ giam giữ những kẻ phạm tội sau khi tuyên án.
By next month authorities will be incarcerating the gang members.
Tháng sau nhà chức trách sẽ đang giam giữ các thành viên băng nhóm.
By December the state will have incarcerated two more offenders.
Đến tháng 12 nhà nước sẽ đã giam giữ thêm hai kẻ phạm tội.
By next year the state will have been incarcerating him for five years.
Đến năm sau nhà nước sẽ đã giam giữ ông ta trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + incarcerate / incarcerates | Quá khứ đơn S + incarcerated | Tương lai đơn S + will + incarcerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + incarcerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + incarcerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + incarcerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + incarcerated | Quá khứ hoàn thành S + had + incarcerated | Tương lai hoàn thành S + will have + incarcerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + incarcerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + incarcerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + incarcerating |
Luyện chia incarcerate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn incarcerated.
Sau have/has phải dùng V3 (incarcerated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (incarcerated) sau be, không phải động từ nguyên mẫu.

