Chia động từ impugn
All Tenses of the Verb "impugn"
Một động từ, mười hai thì. Xem *impugn* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
impugn · impugned · will impugnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impugningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impugnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impugningThì hiện tại
Critics often impugn the study's methodology.
Các nhà phê bình thường nghi ngờ phương pháp nghiên cứu của nghiên cứu này.
The press is impugning the official's motives.
Báo chí đang nghi ngờ động cơ của vị quan chức này.
The report has impugned the accuracy of the survey.
Báo cáo đã nghi ngờ tính chính xác của cuộc khảo sát này.
Rivals have been impugning the champion's record all season.
Các đối thủ đã liên tục nghi ngờ thành tích của nhà vô địch suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The opposing counsel impugned the witness's memory.
Luật sư phía đối lập đã nghi ngờ trí nhớ của nhân chứng.
The panel was impugning the study's conclusions during the hearing.
Hội đồng đã nghi ngờ kết luận của nghiên cứu trong suốt buổi điều trần.
The rival had impugned his integrity long before the scandal broke.
Đối thủ đã nghi ngờ sự chính trực của anh ấy từ lâu trước khi vụ bê bối bị phanh phui.
Critics had been impugning his talent for years before the award proved them wrong.
Các nhà phê bình đã nghi ngờ tài năng của anh ấy suốt nhiều năm trước khi giải thưởng chứng minh họ sai.
Thì tương lai
Rivals will impugn the champion's title if he loses.
Các đối thủ sẽ nghi ngờ danh hiệu của nhà vô địch nếu anh ấy thua.
During the trial, the defense will be impugning the evidence constantly.
Trong suốt phiên tòa, bên bào chữa sẽ liên tục nghi ngờ các bằng chứng.
By next week, the opposition will have impugned the entire budget plan.
Đến tuần sau, phe đối lập sẽ đã nghi ngờ toàn bộ kế hoạch ngân sách.
By the appeal, lawyers will have been impugning the ruling for over a year.
Đến phiên phúc thẩm, các luật sư sẽ đã nghi ngờ phán quyết này suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impugn / impugns | Quá khứ đơn S + impugned | Tương lai đơn S + will + impugn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impugning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impugning | Tương lai tiếp diễn S + will be + impugning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impugned | Quá khứ hoàn thành S + had + impugned | Tương lai hoàn thành S + will have + impugned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impugning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impugning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impugning |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ số ít (the report) dùng has, không dùng have.
Impugn là ngoại động từ, theo sau trực tiếp bởi tân ngữ, không cần giới từ 'about'.
