Chia động từ improvise
All Tenses of the Verb "improvise"
Một động từ, mười hai thì. Xem improvise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
improvise · improvised · will improviseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + improvisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + improvisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + improvisingThì hiện tại
The comedian improvises jokes based on the audience.
Diễn viên hài ứng biến những câu chuyện cười dựa theo khán giả.
The band is improvising a new tune on stage.
Ban nhạc đang ứng biến một giai điệu mới trên sân khấu.
He has already improvised a fix for the broken prop.
Anh ấy đã ứng biến ra cách xử lý cho đạo cụ bị hỏng.
She has been improvising lyrics since the show started.
Cô ấy đã ứng biến lời hát từ khi buổi diễn bắt đầu.
Thì quá khứ
He improvised a solution when the plan failed.
Anh ấy đã ứng biến ra giải pháp khi kế hoạch thất bại.
She was improvising a melody when the band joined in.
Cô ấy đang ứng biến giai điệu thì ban nhạc hòa vào.
The band had improvised the chorus before anyone wrote lyrics.
Ban nhạc đã ứng biến đoạn điệp khúc trước khi ai đó viết lời.
They had been improvising the routine for days before it was finalized.
Họ đã ứng biến tiết mục suốt nhiều ngày trước khi hoàn thiện.
Thì tương lai
The actors will improvise if someone forgets a line.
Các diễn viên sẽ ứng biến nếu ai đó quên lời thoại.
This time tomorrow they will be improvising a new act.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang ứng biến một tiết mục mới.
By next year he will have improvised in dozens of shows.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã ứng biến trong hàng chục buổi diễn.
By 2030 he will have been improvising on stage for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã ứng biến trên sân khấu trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + improvise / improvises | Quá khứ đơn S + improvised | Tương lai đơn S + will + improvise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + improvising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + improvising | Tương lai tiếp diễn S + will be + improvising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + improvised | Quá khứ hoàn thành S + had + improvised | Tương lai hoàn thành S + will have + improvised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + improvising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + improvising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + improvising |
Luyện chia improvise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (improvised), không dùng nguyên mẫu (improvise).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (improvised).
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

