Chia động từ imprison
All Tenses of the Verb "imprison"
Một động từ, mười hai thì. Xem imprison biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
imprison · imprisoned · will imprisonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + imprisoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + imprisonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + imprisoningThì hiện tại
The government often imprisons journalists who criticize it.
Chính quyền thường bỏ tù các nhà báo chỉ trích họ.
The state is imprisoning opposition leaders ahead of the election.
Nhà nước đang bỏ tù các lãnh đạo phe đối lập trước kỳ bầu cử.
The government has imprisoned several dissidents this year.
Chính phủ đã bỏ tù một số người bất đồng chính kiến trong năm nay.
The authorities have been imprisoning minority groups for years.
Chính quyền đã bỏ tù các nhóm thiểu số trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The judge imprisoned the two men for embezzlement.
Vị thẩm phán đã bỏ tù hai người đàn ông vì tội biển thủ.
The junta was imprisoning students throughout the 1980s.
Chính quyền quân sự đã bỏ tù sinh viên suốt những năm 1980.
By the time the truth came out, the regime had already imprisoned him.
Đến khi sự thật được phơi bày, chính quyền đã bỏ tù anh ta rồi.
Authorities had been imprisoning minority leaders for a decade before the uprising.
Nhà cầm quyền đã bỏ tù các lãnh đạo dân tộc thiểu số suốt một thập kỷ trước cuộc nổi dậy.
Thì tương lai
The tribunal will imprison anyone convicted of war crimes.
Tòa án sẽ bỏ tù bất kỳ ai bị kết tội chiến tranh.
Under the new policy, courts will be imprisoning fewer non-violent offenders.
Theo chính sách mới, các tòa án sẽ giam giữ ít phạm nhân không bạo lực hơn.
By 2030 the regime will have imprisoned hundreds of critics.
Đến năm 2030, chính quyền sẽ đã bỏ tù hàng trăm người chỉ trích.
By next year the junta will have been imprisoning journalists for a decade.
Đến năm sau, chính quyền quân sự sẽ đã bỏ tù các nhà báo suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + imprison / imprisons | Quá khứ đơn S + imprisoned | Tương lai đơn S + will + imprison |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imprisoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imprisoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + imprisoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imprisoned | Quá khứ hoàn thành S + had + imprisoned | Tương lai hoàn thành S + will have + imprisoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imprisoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imprisoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imprisoning |
Luyện chia imprison qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → động từ phải chia ở quá khứ đơn (imprisoned).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
