GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ imprint

All Tenses of the Verb "imprint"

Một động từ, mười hai thì. Xem imprint (in dấu, khắc sâu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimprint
V2 · QUÁ KHỨimprinted
V3 · PHÂN TỪimprinted
V-INGimprinting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

imprint · imprinted · will imprint
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + imprinting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + imprinted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + imprinting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + imprint / imprints
Khẳng định:This event imprints on the memory of every child.
Phủ định:It doesn't imprint clearly on all surfaces.
Nghi vấn:Does the logo imprint well on fabric?

The experience imprints deeply on young minds.

Trải nghiệm này khắc sâu vào tâm trí trẻ nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + imprinting
Khẳng định:The machine is imprinting the logo now.
Phủ định:It isn't imprinting correctly at the moment.
Nghi vấn:Is the printer imprinting the design?

The technician is imprinting the serial number now.

Kỹ thuật viên đang khắc số sê-ri lên vật liệu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + imprinted
Khẳng định:The memory has imprinted on her forever.
Phủ định:It hasn't imprinted well on this material.
Nghi vấn:Has the design imprinted correctly?

That moment has imprinted itself on my memory.

Khoảnh khắc đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + imprinting
Khẳng định:The factory has been imprinting labels all day.
Phủ định:It hasn't been imprinting evenly lately.
Nghi vấn:Have they been imprinting the batch since morning?

The press has been imprinting logos since dawn.

Máy ép đã in dấu logo liên tục từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + imprinted
Khẳng định:The event imprinted itself on his memory.
Phủ định:The stamp didn't imprint clearly.
Nghi vấn:Did the logo imprint correctly?

That day imprinted itself on my memory forever.

Ngày hôm đó đã khắc sâu vào ký ức tôi mãi mãi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + imprinting
Khẳng định:The machine was imprinting labels when it broke.
Phủ định:It wasn't imprinting properly that day.
Nghi vấn:Was the press imprinting the batch at noon?

The printer was imprinting the design when the power failed.

Máy in đang khắc thiết kế thì bị mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + imprinted
Khẳng định:The image had imprinted before the ink dried.
Phủ định:It hadn't imprinted evenly by then.
Nghi vấn:Had the logo imprinted before the machine stopped?

The pattern had already imprinted before we noticed the flaw.

Hoa văn đã in xong trước khi chúng tôi phát hiện lỗi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + imprinting
Khẳng định:The press had been imprinting labels for hours before it jammed.
Phủ định:It hadn't been imprinting long when it failed.
Nghi vấn:Had the machine been imprinting all morning?

The factory had been imprinting boxes for hours before the shift ended.

Nhà máy đã in dấu lên hộp nhiều giờ trước khi ca làm việc kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + imprint
Khẳng định:This experience will imprint on his memory.
Phủ định:It won't imprint if the ink is too thin.
Nghi vấn:Will the logo imprint clearly on this fabric?

This trip will imprint lasting memories on the children.

Chuyến đi này sẽ khắc lại những ký ức lâu bền cho lũ trẻ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + imprinting
Khẳng định:This time tomorrow the press will be imprinting the new batch.
Phủ định:It won't be imprinting until the ink arrives.
Nghi vấn:Will the machine be imprinting the design by noon?

By 9am the factory will be imprinting the first batch.

Đến 9 giờ sáng, nhà máy sẽ đang in dấu lô hàng đầu tiên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + imprinted
Khẳng định:By Friday the factory will have imprinted all the labels.
Phủ định:It won't have imprinted the full order by then.
Nghi vấn:Will they have imprinted the batch by Friday?

By next week the machine will have imprinted a thousand copies.

Đến tuần sau, máy sẽ đã in dấu xong một nghìn bản.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + imprinting
Khẳng định:By midnight the press will have been imprinting for ten hours.
Phủ định:It won't have been imprinting long by then.
Nghi vấn:Will the machine have been imprinting all day by then?

By evening the press will have been imprinting labels for twelve hours.

Đến tối, máy ép sẽ đã in dấu liên tục mười hai tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + imprint / imprints
Quá khứ đơn
S + imprinted
Tương lai đơn
S + will + imprint
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + imprinting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + imprinting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + imprinting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + imprinted
Quá khứ hoàn thành
S + had + imprinted
Tương lai hoàn thành
S + will have + imprinted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + imprinting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + imprinting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + imprinting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia imprint qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The logo has imprint already.→✓ The logo has imprinted already.

Sau have/has phải là V3 (imprinted), không dùng nguyên mẫu (imprint).

✗ That day imprint on my memory.→✓ That day imprinted on my memory.

Diễn tả việc đã xảy ra trong quá khứ → dùng quá khứ đơn có -ed.

✗ This will imprinted on their minds.→✓ This will imprint on their minds.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (imprint), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#imprint#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS