Chia động từ imprint
All Tenses of the Verb "imprint"
Một động từ, mười hai thì. Xem imprint (in dấu, khắc sâu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
imprint · imprinted · will imprintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + imprintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + imprintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + imprintingThì hiện tại
The experience imprints deeply on young minds.
Trải nghiệm này khắc sâu vào tâm trí trẻ nhỏ.
The technician is imprinting the serial number now.
Kỹ thuật viên đang khắc số sê-ri lên vật liệu.
That moment has imprinted itself on my memory.
Khoảnh khắc đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.
The press has been imprinting logos since dawn.
Máy ép đã in dấu logo liên tục từ sáng sớm.
Thì quá khứ
That day imprinted itself on my memory forever.
Ngày hôm đó đã khắc sâu vào ký ức tôi mãi mãi.
The printer was imprinting the design when the power failed.
Máy in đang khắc thiết kế thì bị mất điện.
The pattern had already imprinted before we noticed the flaw.
Hoa văn đã in xong trước khi chúng tôi phát hiện lỗi.
The factory had been imprinting boxes for hours before the shift ended.
Nhà máy đã in dấu lên hộp nhiều giờ trước khi ca làm việc kết thúc.
Thì tương lai
This trip will imprint lasting memories on the children.
Chuyến đi này sẽ khắc lại những ký ức lâu bền cho lũ trẻ.
By 9am the factory will be imprinting the first batch.
Đến 9 giờ sáng, nhà máy sẽ đang in dấu lô hàng đầu tiên.
By next week the machine will have imprinted a thousand copies.
Đến tuần sau, máy sẽ đã in dấu xong một nghìn bản.
By evening the press will have been imprinting labels for twelve hours.
Đến tối, máy ép sẽ đã in dấu liên tục mười hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + imprint / imprints | Quá khứ đơn S + imprinted | Tương lai đơn S + will + imprint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imprinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imprinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + imprinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imprinted | Quá khứ hoàn thành S + had + imprinted | Tương lai hoàn thành S + will have + imprinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imprinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imprinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imprinting |
Luyện chia imprint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (imprinted), không dùng nguyên mẫu (imprint).
Diễn tả việc đã xảy ra trong quá khứ → dùng quá khứ đơn có -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (imprint), không thêm -ed.
