Chia động từ impress
All Tenses of the Verb "impress"
Một động từ, mười hai thì. Xem impress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
impress · impressed · will impressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impressingThì hiện tại
The results impress even the toughest critics.
Kết quả gây ấn tượng ngay cả với những nhà phê bình khó tính nhất.
She is impressing her professors with her research.
Cô ấy đang gây ấn tượng với các giáo sư bằng nghiên cứu của mình.
Her dedication has impressed everyone on the team.
Sự tận tâm của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người trong đội.
She has been impressing clients since she joined the firm.
Cô ấy đã gây ấn tượng với khách hàng kể từ khi gia nhập công ty.
Thì quá khứ
Her performance impressed the critics last night.
Màn trình diễn của cô ấy đã gây ấn tượng với các nhà phê bình tối qua.
He was impressing the recruiters when his phone rang.
Anh ấy đang gây ấn tượng với nhà tuyển dụng thì điện thoại reo.
He had already impressed the judges before the final round.
Anh ấy đã gây ấn tượng với ban giám khảo trước cả vòng chung kết.
She had been impressing her mentors for years before the promotion.
Cô ấy đã gây ấn tượng với những người cố vấn nhiều năm trước khi được thăng chức.
Thì tương lai
Her speech will impress the entire audience.
Bài phát biểu của cô ấy sẽ gây ấn tượng với toàn bộ khán giả.
At the conference she will be impressing potential partners.
Tại hội nghị cô ấy sẽ đang gây ấn tượng với các đối tác tiềm năng.
By graduation she will have impressed every professor in the department.
Đến ngày tốt nghiệp cô ấy sẽ đã gây ấn tượng với mọi giáo sư trong khoa.
By next year she will have been impressing clients for five years straight.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã gây ấn tượng với khách hàng liên tục được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impress / impresses | Quá khứ đơn S + impressed | Tương lai đơn S + will + impress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + impressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impressed | Quá khứ hoàn thành S + had + impressed | Tương lai hoàn thành S + will have + impressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impressing |
Luyện chia impress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: impresses.
Impressed ở đây là tính từ bị động (bị gây ấn tượng), phải thêm -ed, không dùng dạng nguyên mẫu.
