Chia động từ impound
All Tenses of the Verb "impound"
Một động từ, mười hai thì. Xem impound biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
impound · impounded · will impoundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impoundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impoundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impoundingThì hiện tại
Customs impounds unlicensed goods at the border.
Hải quan tạm giữ hàng hóa không có giấy phép tại biên giới.
The authorities are impounding smuggled goods at the port.
Nhà chức trách đang tạm giữ hàng lậu tại cảng.
The city has impounded three cars this week.
Thành phố đã tạm giữ ba chiếc xe trong tuần này.
Officers have been impounding unregistered cars since the new law passed.
Cảnh sát đã liên tục tạm giữ xe chưa đăng ký từ khi luật mới có hiệu lực.
Thì quá khứ
The city impounded the truck for unpaid fines.
Thành phố đã tạm giữ chiếc xe tải vì nợ phạt chưa nộp.
Customs was impounding contraband throughout the raid.
Hải quan đã liên tục tạm giữ hàng lậu suốt cuộc truy quét.
The shelter had impounded the dog before its owner filed a report.
Trạm cứu hộ đã tạm giữ con chó trước khi chủ nó gửi đơn báo mất.
Police had been impounding unregistered bikes for a year before the amnesty.
Cảnh sát đã tạm giữ xe đạp chưa đăng ký suốt một năm trước đợt ân xá.
Thì tương lai
Officers will impound unregistered vehicles starting Monday.
Cảnh sát sẽ tạm giữ các xe chưa đăng ký kể từ thứ Hai.
By noon officers will be impounding the seized vehicles.
Đến trưa, cảnh sát sẽ đang tạm giữ các xe bị thu giữ.
By next month the agency will have impounded every unregistered vehicle.
Đến tháng sau, cơ quan sẽ đã tạm giữ mọi xe chưa đăng ký.
By the audit the agency will have been impounding goods for years.
Đến kỳ thanh tra, cơ quan sẽ đã tạm giữ hàng hóa suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impound / impounds | Quá khứ đơn S + impounded | Tương lai đơn S + will + impound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + impounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impounded | Quá khứ hoàn thành S + had + impounded | Tương lai hoàn thành S + will have + impounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impounding |
Luyện chia impound qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (impounded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (impound), không thêm -ing.

