Chia động từ impose
All Tenses of the Verb "impose"
Một động từ, mười hai thì. Xem *impose* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
impose · imposed · will imposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + imposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + imposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + imposingThì hiện tại
The judge imposes fines on those who break traffic laws.
Thẩm phán áp đặt phạt tiền đối với những người vi phạm luật giao thông.
The country is imposing sanctions on its trading partners.
Quốc gia đang áp đặt các biện pháp trừng phạt lên các đối tác thương mại.
The court has imposed a heavy fine on the company.
Tòa án đã áp đặt mức phạt nặng lên công ty.
The union has been imposing overtime limits on employers since last year.
Công đoàn đã liên tục áp đặt giới hạn làm thêm giờ lên chủ lao động từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The council imposed a noise curfew after the complaints.
Hội đồng đã áp đặt lệnh giới nghiêm về tiếng ồn sau khi có khiếu nại.
The authority was imposing stricter controls when the report was released.
Cơ quan chức năng đang áp đặt các biện pháp kiểm soát nghiêm ngặt hơn khi báo cáo được công bố.
The bank had imposed a spending limit before the customer was notified.
Ngân hàng đã áp đặt hạn mức chi tiêu trước khi thông báo cho khách hàng.
The landlord had been imposing unfair charges for months before the tenant complained.
Chủ nhà đã liên tục áp đặt các khoản phí không hợp lý trong nhiều tháng trước khi người thuê khiếu nại.
Thì tương lai
The union will impose a strike if the demands are not met.
Công đoàn sẽ đình công nếu các yêu cầu không được đáp ứng.
By next month the council will be imposing a new parking policy.
Đến tháng tới, hội đồng sẽ đang áp dụng chính sách đỗ xe mới.
By 2027 the EU will have imposed stricter carbon limits on all member states.
Đến năm 2027, EU sẽ đã áp đặt các giới hạn carbon nghiêm ngặt hơn lên tất cả các nước thành viên.
By the time the treaty expires they will have been imposing trade limits for fifteen years.
Đến khi hiệp ước hết hạn, họ sẽ đã liên tục áp đặt các giới hạn thương mại trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impose / imposes | Quá khứ đơn S + imposed | Tương lai đơn S + will + impose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + imposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imposed | Quá khứ hoàn thành S + had + imposed | Tương lai hoàn thành S + will have + imposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imposing |
Lỗi thường gặp
'The government' là chủ ngữ số ít → dùng 'has', không phải 'have'.
'Since' đi với thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'is' phải dùng V-ing (imposing), không dùng nguyên thể.
