Chia động từ importune
All Tenses of the Verb "importune"
Một động từ, mười hai thì. Xem importune biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
importune · importuned · will importuneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + importuningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + importunedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + importuningThì hiện tại
The lobbyist importunes senators for votes every session.
Người vận động hành lang liên tục nài nỉ các thượng nghị sĩ để xin phiếu bầu mỗi kỳ họp.
Fans are importuning the singer for autographs outside the hotel.
Người hâm mộ đang nài nỉ ca sĩ xin chữ ký bên ngoài khách sạn.
The tenants have importuned the landlord about repairs for weeks.
Những người thuê nhà đã nài nỉ chủ nhà về việc sửa chữa suốt nhiều tuần.
The debt collector has been importuning the family for months.
Nhân viên đòi nợ đã liên tục nài nỉ gia đình đó suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The refugee importuned the officer for asylum papers.
Người tị nạn đã van nài viên chức để xin giấy tị nạn.
The crowd was importuning the guards to open the doors.
Đám đông đã đang nài nỉ lính gác mở cửa.
The villagers had importuned the governor for months before he listened.
Dân làng đã nài nỉ thống đốc suốt nhiều tháng trước khi ông ấy chịu lắng nghe.
The workers had been importuning management for a raise before the strike began.
Công nhân đã liên tục nài nỉ ban quản lý tăng lương trước khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì tương lai
He will importune the ambassador for a visa extension.
Anh ấy sẽ nài nỉ đại sứ để xin gia hạn thị thực.
At the summit, delegates will be importuning leaders for aid.
Tại hội nghị thượng đỉnh, các đại biểu sẽ đang nài nỉ các nhà lãnh đạo viện trợ.
By next week, the campaign will have importuned thousands of voters.
Đến tuần sau, chiến dịch sẽ đã nài nỉ hàng nghìn cử tri.
By March, the group will have been importuning the ministry for six months.
Đến tháng Ba, nhóm này sẽ đã nài nỉ bộ đó suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + importune / importunes | Quá khứ đơn S + importuned | Tương lai đơn S + will + importune |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + importuning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + importuning | Tương lai tiếp diễn S + will be + importuning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + importuned | Quá khứ hoàn thành S + had + importuned | Tương lai hoàn thành S + will have + importuned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + importuning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + importuning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + importuning |
Luyện chia importune qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Bỏ 'e' cuối trước khi thêm -ing: importune → importuning.
