GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ importune

All Tenses of the Verb "importune"

Một động từ, mười hai thì. Xem importune biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimportune
V2 · QUÁ KHỨimportuned
V3 · PHÂN TỪimportuned
V-INGimportuning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

importune · importuned · will importune
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + importuning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + importuned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + importuning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + importune / importunes
Khẳng định:The beggar importunes passers-by for coins.
Phủ định:He doesn't importune strangers without reason.
Nghi vấn:Does she importune him for money often?

The lobbyist importunes senators for votes every session.

Người vận động hành lang liên tục nài nỉ các thượng nghị sĩ để xin phiếu bầu mỗi kỳ họp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + importuning
Khẳng định:The crowd is importuning the minister for answers.
Phủ định:They aren't importuning him right now.
Nghi vấn:Are the reporters importuning the celebrity for a statement?

Fans are importuning the singer for autographs outside the hotel.

Người hâm mộ đang nài nỉ ca sĩ xin chữ ký bên ngoài khách sạn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + importuned
Khẳng định:She has importuned the manager for a refund several times.
Phủ định:He hasn't importuned anyone for help yet.
Nghi vấn:Have they importuned the council about the decision?

The tenants have importuned the landlord about repairs for weeks.

Những người thuê nhà đã nài nỉ chủ nhà về việc sửa chữa suốt nhiều tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + importuning
Khẳng định:He has been importuning her with phone calls all week.
Phủ định:We haven't been importuning the committee for a decision.
Nghi vấn:How long have you been importuning them for a response?

The debt collector has been importuning the family for months.

Nhân viên đòi nợ đã liên tục nài nỉ gia đình đó suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + importuned
Khẳng định:The merchant importuned the king for a trade license.
Phủ định:She didn't importune the judge for leniency.
Nghi vấn:Did he importune his boss for a raise?

The refugee importuned the officer for asylum papers.

Người tị nạn đã van nài viên chức để xin giấy tị nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + importuning
Khẳng định:They were importuning the mayor when the meeting ended.
Phủ định:He wasn't importuning anyone at the gate.
Nghi vấn:Was she importuning the clerk for a faster process?

The crowd was importuning the guards to open the doors.

Đám đông đã đang nài nỉ lính gác mở cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + importuned
Khẳng định:He had importuned the priest before he finally confessed.
Phủ định:She hadn't importuned the doctor before the surgery.
Nghi vấn:Had they importuned the officials before the vote was cast?

The villagers had importuned the governor for months before he listened.

Dân làng đã nài nỉ thống đốc suốt nhiều tháng trước khi ông ấy chịu lắng nghe.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + importuning
Khẳng định:She had been importuning the editor for weeks before he agreed.
Phủ định:We hadn't been importuning them for long when they gave in.
Nghi vấn:Had he been importuning the board before they changed the policy?

The workers had been importuning management for a raise before the strike began.

Công nhân đã liên tục nài nỉ ban quản lý tăng lương trước khi cuộc đình công bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + importune
Khẳng định:I will importune the committee for a fair hearing.
Phủ định:She won't importune the board again.
Nghi vấn:Will you importune the landlord about the leak?

He will importune the ambassador for a visa extension.

Anh ấy sẽ nài nỉ đại sứ để xin gia hạn thị thực.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + importuning
Khẳng định:This time tomorrow, they will be importuning the panel for approval.
Phủ định:He won't be importuning her during the meeting.
Nghi vấn:Will you be importuning the sponsors at the gala?

At the summit, delegates will be importuning leaders for aid.

Tại hội nghị thượng đỉnh, các đại biểu sẽ đang nài nỉ các nhà lãnh đạo viện trợ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + importuned
Khẳng định:By Friday, she will have importuned every donor on the list.
Phủ định:He won't have importuned the council by then.
Nghi vấn:Will you have importuned the sponsor before the deadline?

By next week, the campaign will have importuned thousands of voters.

Đến tuần sau, chiến dịch sẽ đã nài nỉ hàng nghìn cử tri.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + importuning
Khẳng định:By the end of the year, he will have been importuning investors for months.
Phủ định:We won't have been importuning them for long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been importuning the board for approval by then?

By March, the group will have been importuning the ministry for six months.

Đến tháng Ba, nhóm này sẽ đã nài nỉ bộ đó suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + importune / importunes
Quá khứ đơn
S + importuned
Tương lai đơn
S + will + importune
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + importuning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + importuning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + importuning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + importuned
Quá khứ hoàn thành
S + had + importuned
Tương lai hoàn thành
S + will have + importuned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + importuning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + importuning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + importuning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia importune qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have importuned him yesterday.→✓ I importuned him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ She importune him for money.→✓ She importunes him for money.

Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

✗ He is importuneing her again.→✓ He is importuning her again.

Bỏ 'e' cuối trước khi thêm -ing: importune → importuning.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#importune#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS