Chia động từ import
All Tenses of the Verb "import"
Một động từ, mười hai thì. Xem import biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
import · imported · will importViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + importingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + importedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + importingThì hiện tại
We import coffee beans from Brazil.
Chúng tôi nhập khẩu hạt cà phê từ Brazil.
We are importing a new batch of fabric.
Chúng tôi đang nhập khẩu một lô vải mới.
The store has imported furniture from Italy.
Cửa hàng đã nhập khẩu đồ nội thất từ Ý.
They have been importing wheat since the shortage began.
Họ đã nhập khẩu lúa mì kể từ khi bắt đầu thiếu hụt.
Thì quá khứ
We imported the software directly from the developer.
Chúng tôi đã nhập trực tiếp phần mềm từ nhà phát triển.
We were importing spare parts when the supplier went bankrupt.
Chúng tôi đang nhập phụ tùng thì nhà cung cấp phá sản.
She had imported the fabric before prices rose.
Cô ấy đã nhập vải trước khi giá tăng.
They had been importing timber for a decade before the ban.
Họ đã nhập khẩu gỗ trong một thập kỷ trước khi lệnh cấm ban hành.
Thì tương lai
The factory will import parts from Korea.
Nhà máy sẽ nhập khẩu linh kiện từ Hàn Quốc.
Next year they will be importing organic produce.
Năm tới họ sẽ nhập khẩu nông sản hữu cơ.
By next year we will have imported the entire product line.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã nhập khẩu toàn bộ dòng sản phẩm.
By next spring they will have been importing seafood for five years.
Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã nhập khẩu hải sản được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + import / imports | Quá khứ đơn S + imported | Tương lai đơn S + will + import |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + importing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + importing | Tương lai tiếp diễn S + will be + importing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imported | Quá khứ hoàn thành S + had + imported | Tương lai hoàn thành S + will have + imported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + importing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + importing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + importing |
Luyện chia import qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: imports.
Với since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
