GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ import

All Tenses of the Verb "import"

Một động từ, mười hai thì. Xem import biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimport
V2 · QUÁ KHỨimported
V3 · PHÂN TỪimported
V-INGimporting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

import · imported · will import
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + importing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + imported
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + importing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Hoạt động kinh doanh, thói quen nhập khẩu thường xuyên.
S + import / imports
Khẳng định:The country imports most of its oil.
Phủ định:This factory doesn't import raw materials.
Nghi vấn:Does the company import from China?

We import coffee beans from Brazil.

Chúng tôi nhập khẩu hạt cà phê từ Brazil.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình nhập khẩu, tạm thời hoặc theo lô hàng hiện tại.
S + am/is/are + importing
Khẳng định:The firm is importing new machinery this quarter.
Phủ định:They aren't importing goods from that region anymore.
Nghi vấn:Is the company importing more steel this year?

We are importing a new batch of fabric.

Chúng tôi đang nhập khẩu một lô vải mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã nhập khẩu, kết quả hoặc kinh nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + imported
Khẳng định:The business has imported cars for over a decade.
Phủ định:They haven't imported this brand before.
Nghi vấn:Have you ever imported goods from Europe?

The store has imported furniture from Italy.

Cửa hàng đã nhập khẩu đồ nội thất từ Ý.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục nhập khẩu từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + importing
Khẳng định:The company has been importing parts from Japan for years.
Phủ định:We haven't been importing much lately due to tariffs.
Nghi vấn:How long have they been importing this product?

They have been importing wheat since the shortage began.

Họ đã nhập khẩu lúa mì kể từ khi bắt đầu thiếu hụt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + imported
Khẳng định:The country imported millions of tons of grain last year.
Phủ định:They didn't import any electronics that quarter.
Nghi vấn:Did the firm import the equipment from Germany?

We imported the software directly from the developer.

Chúng tôi đã nhập trực tiếp phần mềm từ nhà phát triển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình nhập khẩu tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + importing
Khẳng định:The company was importing goods when the ban took effect.
Phủ định:They weren't importing anything during the strike.
Nghi vấn:Was the business importing steel at that time?

We were importing spare parts when the supplier went bankrupt.

Chúng tôi đang nhập phụ tùng thì nhà cung cấp phá sản.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + imported
Khẳng định:The firm had imported the shipment before the new tax began.
Phủ định:They hadn't imported that item before the recall.
Nghi vấn:Had the company imported the parts before the factory closed?

She had imported the fabric before prices rose.

Cô ấy đã nhập vải trước khi giá tăng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + importing
Khẳng định:The company had been importing rice for years before the embargo started.
Phủ định:They hadn't been importing that much before the deal expanded.
Nghi vấn:Had the firm been importing from that supplier long before the scandal?

They had been importing timber for a decade before the ban.

Họ đã nhập khẩu gỗ trong một thập kỷ trước khi lệnh cấm ban hành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + import
Khẳng định:We will import the new equipment next month.
Phủ định:They won't import from that supplier again.
Nghi vấn:Will the company import more raw materials?

The factory will import parts from Korea.

Nhà máy sẽ nhập khẩu linh kiện từ Hàn Quốc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + importing
Khẳng định:By next quarter we will be importing double the volume.
Phủ định:They won't be importing goods during the holiday closure.
Nghi vấn:Will the company be importing from a new supplier next year?

Next year they will be importing organic produce.

Năm tới họ sẽ nhập khẩu nông sản hữu cơ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + imported
Khẳng định:By December the firm will have imported over a thousand containers.
Phủ định:They won't have imported the full order by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have imported all the machinery by spring?

By next year we will have imported the entire product line.

Đến năm sau chúng tôi sẽ đã nhập khẩu toàn bộ dòng sản phẩm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + importing
Khẳng định:By 2030 the company will have been importing this brand for twenty years.
Phủ định:They won't have been importing long enough to negotiate a discount.
Nghi vấn:Will the firm have been importing from Vietnam for a decade by then?

By next spring they will have been importing seafood for five years.

Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã nhập khẩu hải sản được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + import / imports
Quá khứ đơn
S + imported
Tương lai đơn
S + will + import
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + importing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + importing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + importing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + imported
Quá khứ hoàn thành
S + had + imported
Tương lai hoàn thành
S + will have + imported
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + importing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + importing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + importing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia import qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company has imported the goods last week.The company imported the goods last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

This country import a lot of oil.This country imports a lot of oil.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: imports.

We are importing this brand since 2015.We have been importing this brand since 2015.

Với since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#import#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS