Chia động từ imply
All Tenses of the Verb "imply"
Một động từ, mười hai thì. Xem *imply* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
imply · implied · will implyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + implyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + implyingThì hiện tại
Her smile implies that she already knows the answer.
Nụ cười của cô ấy ngụ ý rằng cô ấy đã biết câu trả lời.
He is implying that the project will be delayed without saying it directly.
Anh ấy đang ngụ ý rằng dự án sẽ bị trễ mà không nói thẳng ra.
The minister has implied that new policies are on the way.
Bộ trưởng đã ngụ ý rằng các chính sách mới đang được chuẩn bị.
The CEO has been implying a major restructure throughout all his recent speeches.
Giám đốc điều hành đã liên tục ngụ ý về một cuộc tái cơ cấu lớn trong các bài phát biểu gần đây.
Thì quá khứ
The report implied that the project had failed due to poor planning.
Báo cáo đã ngụ ý rằng dự án thất bại do lập kế hoạch kém.
The journalist was implying corruption without stating it explicitly.
Nhà báo đang ngụ ý về tham nhũng mà không nói thẳng ra.
The report had implied serious issues long before the investigation started.
Báo cáo đã ngụ ý các vấn đề nghiêm trọng từ lâu trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
The chairman had been implying a merger for weeks before it was confirmed.
Chủ tịch đã liên tục ngụ ý về việc sáp nhập trong nhiều tuần trước khi được xác nhận.
Thì tương lai
Agreeing to this clause will imply accepting all the attached conditions.
Đồng ý với điều khoản này sẽ ngụ ý chấp nhận tất cả các điều kiện đính kèm.
The tone of the letter will be implying urgency without stating it outright.
Giọng điệu của bức thư sẽ đang ngụ ý sự cấp bách mà không nói thẳng ra.
By the end of the negotiation she will have implied her true position several times.
Đến cuối buổi đàm phán, cô ấy sẽ đã ngụ ý lập trường thực sự của mình nhiều lần.
By the time the truth comes out they will have been implying it for months.
Đến khi sự thật được phơi bày, họ sẽ đã liên tục ngụ ý điều đó trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + imply / implies | Quá khứ đơn S + implied | Tương lai đơn S + will + imply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + implying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + implying | Tương lai tiếp diễn S + will be + implying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + implied | Quá khứ hoàn thành S + had + implied | Tương lai hoàn thành S + will have + implied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + implying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + implying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + implying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she/he/it) phải dùng 'has', không phải 'have'.
'Since' chỉ mốc bắt đầu vẫn liên hệ hiện tại → phải dùng thì hiện tại hoàn thành.
Sau 'are' trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (implying), không dùng nguyên thể.
