Chia động từ implore
All Tenses of the Verb "implore"
Một động từ, mười hai thì. Xem *implore* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
implore · implored · will imploreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + imploringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + imploredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + imploringThì hiện tại
The child implores her mother for one more story.
Đứa trẻ van xin mẹ kể thêm một câu chuyện nữa.
We are imploring you to reconsider your decision.
Chúng tôi đang van nài bạn cân nhắc lại quyết định.
The villagers have implored the government for aid.
Dân làng đã van nài chính phủ hỗ trợ.
The activists have been imploring officials to act for years.
Các nhà hoạt động đã van nài giới chức hành động suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The prisoner implored the guard to let him speak.
Người tù đã van xin lính canh cho anh ta nói.
The refugees were imploring for shelter when the storm hit.
Những người tị nạn đang van nài chỗ trú ẩn khi cơn bão ập đến.
The villagers had implored the mayor before the flood came.
Dân làng đã van nài thị trưởng trước khi lũ ập đến.
The workers had been imploring for better pay before the strike.
Công nhân đã van nài mức lương tốt hơn trước khi cuộc đình công diễn ra.
Thì tương lai
We will implore the board for more time.
Chúng tôi sẽ van nài hội đồng cho thêm thời gian.
This time next week we will be imploring the jury for leniency.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang van nài bồi thẩm đoàn khoan hồng.
By then we will have implored every official we know.
Đến lúc đó chúng tôi sẽ đã van nài mọi quan chức mà chúng tôi biết.
By next month they will have been imploring for reform for five years.
Đến tháng sau, họ sẽ đã van nài cải cách suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + implore / implores | Quá khứ đơn S + implored | Tương lai đơn S + will + implore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imploring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imploring | Tương lai tiếp diễn S + will be + imploring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + implored | Quá khứ hoàn thành S + had + implored | Tương lai hoàn thành S + will have + implored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imploring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imploring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imploring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (implored), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (implore), không thêm -ing.
