Chia động từ implicate
All Tenses of the Verb "implicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *implicate* (liên lụy, ngụ ý) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
implicate · implicated · will implicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + implicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + implicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + implicatingThì hiện tại
Financial records often implicate individuals in fraud cases.
Hồ sơ tài chính thường liên lụy các cá nhân trong các vụ gian lận.
The ongoing audit is implicating the finance team in the irregularities.
Cuộc kiểm toán đang diễn ra đang liên lụy đội tài chính vào các sai phạm.
The whistleblower's testimony has implicated two senior executives.
Lời khai của người tố giác đã liên lụy hai giám đốc cấp cao.
The ongoing trial has been implicating new witnesses for over a month.
Phiên tòa đang diễn ra đã liên tục liên lụy thêm nhân chứng trong hơn một tháng.
Thì quá khứ
The leaked emails implicated three officials in the bribery scandal.
Các email bị rò rỉ đã liên lụy ba quan chức vào vụ bê bối hối lộ.
Investigators were implicating new suspects as more evidence emerged.
Điều tra viên đang liên lụy thêm nghi phạm khi ngày càng có thêm bằng chứng.
The anonymous tip had implicated the accountant before the audit started.
Tin báo ẩn danh đã liên lụy kế toán viên trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Rumours had been implicating the treasurer for years before proof emerged.
Tin đồn đã liên tục liên lụy thủ quỹ trong nhiều năm trước khi bằng chứng xuất hiện.
Thì tương lai
The forensic results will implicate at least one more person in the scheme.
Kết quả pháp y sẽ liên lụy ít nhất một người nữa vào âm mưu này.
By tomorrow, the court will be implicating more witnesses in the case.
Vào ngày mai, tòa án sẽ đang liên lụy thêm nhiều nhân chứng vào vụ án.
By the verdict, the prosecution will have implicated the defendant in five separate incidents.
Đến khi tuyên án, bên công tố sẽ đã liên lụy bị cáo vào năm sự việc riêng biệt.
By closing arguments, prosecutors will have been implicating the firm for three months.
Đến phần tranh luận kết thúc, công tố viên sẽ đã liên tục liên lụy công ty trong ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + implicate / implicates | Quá khứ đơn S + implicated | Tương lai đơn S + will + implicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + implicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + implicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + implicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + implicated | Quá khứ hoàn thành S + had + implicated | Tương lai hoàn thành S + will have + implicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + implicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + implicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + implicating |
Lỗi thường gặp
implicate là ngoại động từ, tân ngữ đứng ngay sau động từ, không dùng giới từ 'to'.
Sau have/has phải dùng V3 (implicated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (implicated).
