Chia động từ implement
All Tenses of the Verb "implement"
Một động từ, mười hai thì. Xem *implement* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
implement · implemented · will implementViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + implementingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + implementedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + implementingThì hiện tại
The government implements new policies at the start of each year.
Chính phủ thực hiện các chính sách mới vào đầu mỗi năm.
The school is implementing a new curriculum this semester.
Trường đang triển khai chương trình học mới trong học kỳ này.
The hospital has implemented new safety protocols since the audit.
Bệnh viện đã áp dụng các quy trình an toàn mới kể từ sau đợt kiểm tra.
The team has been implementing improvements since the last review.
Nhóm đã liên tục thực hiện các cải tiến kể từ lần đánh giá trước.
Thì quá khứ
The government implemented the tax reform in January.
Chính phủ đã triển khai cải cách thuế vào tháng Giêng.
The engineers were implementing the patch when the outage occurred.
Các kỹ sư đang triển khai bản vá lỗi khi sự cố mất điện xảy ra.
The school had implemented the new rules before the term started.
Trường đã triển khai các quy định mới trước khi học kỳ bắt đầu.
The company had been implementing lean processes for a year before the merger.
Công ty đã liên tục áp dụng quy trình tinh gọn trong một năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The government will implement stricter regulations next year.
Chính phủ sẽ áp dụng các quy định nghiêm ngặt hơn vào năm tới.
By this time next month we will be implementing the final phase.
Vào thời điểm này tháng sau, chúng tôi sẽ đang triển khai giai đoạn cuối.
By next year the company will have implemented its digital transformation plan.
Đến năm tới, công ty sẽ đã hoàn thành kế hoạch chuyển đổi số.
By the end of the project they will have been implementing agile methods for two years.
Đến cuối dự án, họ sẽ đã liên tục áp dụng phương pháp agile trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + implement / implements | Quá khứ đơn S + implemented | Tương lai đơn S + will + implement |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + implementing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + implementing | Tương lai tiếp diễn S + will be + implementing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + implemented | Quá khứ hoàn thành S + had + implemented | Tương lai hoàn thành S + will have + implemented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + implementing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + implementing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + implementing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (implemented), không dùng nguyên thể.
'Since' chỉ thời điểm bắt đầu còn kéo dài → phải dùng thì hiện tại hoàn thành.
Sau be (is/are/was) phải dùng V-ing (implementing), không dùng nguyên thể.
