Chia động từ impede
All Tenses of the Verb "impede"
Một động từ, mười hai thì. Xem *impede* (cản trở, gây trở ngại) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
impede · impeded · will impedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impedingThì hiện tại
Noise often impedes concentration in open offices.
Tiếng ồn thường cản trở sự tập trung trong văn phòng mở.
Construction is currently impeding access to the building.
Công trình xây dựng đang cản trở lối vào tòa nhà hiện tại.
Lack of funding has impeded the team's progress significantly.
Thiếu kinh phí đã cản trở đáng kể tiến độ của nhóm.
Outdated equipment has been impeding the lab's output for over a year.
Thiết bị lỗi thời đã cản trở sản lượng của phòng thí nghiệm hơn một năm nay.
Thì quá khứ
Poor communication impeded the team's progress last quarter.
Giao tiếp kém đã cản trở tiến độ của nhóm trong quý trước.
Conflicting priorities were impeding the team's focus during the project.
Các ưu tiên mâu thuẫn đang cản trở sự tập trung của nhóm trong suốt dự án.
Outdated laws had impeded growth for decades before the reform was passed.
Những luật lỗi thời đã cản trở tăng trưởng nhiều thập kỷ trước khi cải cách được thông qua.
The broken machine had been impeding output for months before it was replaced.
Máy móc hỏng đã liên tục cản trở sản lượng nhiều tháng trước khi được thay thế.
Thì tương lai
Rising costs will impede the company's expansion plans.
Chi phí tăng cao sẽ cản trở kế hoạch mở rộng của công ty.
The system upgrade will be impeding file access throughout tomorrow.
Việc nâng cấp hệ thống sẽ cản trở quyền truy cập tệp trong suốt ngày mai.
By the end of the year, the policy will have impeded dozens of businesses.
Đến cuối năm, chính sách này sẽ đã cản trở hàng chục doanh nghiệp.
By next spring, construction will have been impeding residents for two full years.
Đến mùa xuân tới, công trình xây dựng sẽ đã cản trở cư dân liên tục trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impede / impedes | Quá khứ đơn S + impeded | Tương lai đơn S + will + impede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + impeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impeded | Quá khứ hoàn thành S + had + impeded | Tương lai hoàn thành S + will have + impeded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impeding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (impeded), không dùng động từ nguyên mẫu.
impede không đi với to-infinitive trực tiếp; dùng danh từ hoặc cụm danh từ làm tân ngữ.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu không chia (impede), không thêm -s.
