GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ impeach

All Tenses of the Verb "impeach"

Một động từ, mười hai thì. Xem impeach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimpeach
V2 · QUÁ KHỨimpeached
V3 · PHÂN TỪimpeached
V-INGimpeaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

impeach · impeached · will impeach
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + impeaching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + impeached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + impeaching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + impeach / impeaches
Khẳng định:Congress impeaches corrupt officials.
Phủ định:Congress doesn't impeach officials without evidence.
Nghi vấn:Does Congress impeach a president for any reason?

The House impeaches officials only in rare cases.

Hạ viện chỉ luận tội các quan chức trong những trường hợp hiếm hoi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + impeaching
Khẳng định:The committee is impeaching the governor this week.
Phủ định:They aren't impeaching him yet.
Nghi vấn:Are they impeaching the mayor now?

The Senate is impeaching the judge for corruption.

Thượng viện đang luận tội vị thẩm phán vì tội tham nhũng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + impeached
Khẳng định:Congress has impeached three presidents in history.
Phủ định:They haven't impeached him yet.
Nghi vấn:Has Congress ever impeached a sitting president?

The House has already impeached the official.

Hạ viện đã luận tội vị quan chức đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + impeaching
Khẳng định:Lawmakers have been impeaching officials for months.
Phủ định:They haven't been impeaching anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been impeaching corrupt leaders?

The committee has been impeaching several officials this year.

Ủy ban đã liên tục luận tội một số quan chức trong năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + impeached
Khẳng định:The House impeached the president in 1998.
Phủ định:They didn't impeach the senator.
Nghi vấn:Did Congress impeach the judge last year?

The Senate impeached the official last month.

Thượng viện đã luận tội vị quan chức đó vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + impeaching
Khẳng định:They were impeaching him when the news broke.
Phủ định:The committee wasn't impeaching anyone that day.
Nghi vấn:Were they impeaching the governor at that time?

Congress was impeaching the president when the scandal spread.

Quốc hội đang luận tội tổng thống thì vụ bê bối lan rộng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + impeached
Khẳng định:The House had impeached him before the trial began.
Phủ định:They hadn't impeached the official before he resigned.
Nghi vấn:Had Congress impeached the president before he left office?

The Senate had already impeached the judge before the hearing ended.

Thượng viện đã luận tội vị thẩm phán trước khi phiên điều trần kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + impeaching
Khẳng định:They had been impeaching officials for weeks before the vote.
Phủ định:The committee hadn't been impeaching anyone before that scandal.
Nghi vấn:Had lawmakers been impeaching him for long before he resigned?

Congress had been impeaching the president for months before the final vote.

Quốc hội đã liên tục luận tội tổng thống trong nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu cuối cùng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + impeach
Khẳng định:Congress will impeach him if the evidence is strong.
Phủ định:They won't impeach the official without proof.
Nghi vấn:Will Congress impeach the president?

The House will impeach the governor next week.

Hạ viện sẽ luận tội vị thống đốc vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + impeaching
Khẳng định:This time next week they will be impeaching the senator.
Phủ định:The committee won't be impeaching anyone by then.
Nghi vấn:Will Congress be impeaching him by Friday?

At noon tomorrow they will be impeaching the official.

Trưa mai họ sẽ đang luận tội vị quan chức đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + impeached
Khẳng định:By next month, Congress will have impeached three officials.
Phủ định:They won't have impeached him by the deadline.
Nghi vấn:Will Congress have impeached the president by then?

By the end of the year, the House will have impeached two judges.

Đến cuối năm, Hạ viện sẽ đã luận tội hai vị thẩm phán.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + impeaching
Khẳng định:By June, lawmakers will have been impeaching him for a year.
Phủ định:They won't have been impeaching anyone for long by then.
Nghi vấn:Will Congress have been impeaching officials for months by the election?

By 2027, the committee will have been impeaching corrupt officials for two years.

Đến năm 2027, ủy ban sẽ đã liên tục luận tội các quan chức tham nhũng trong hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + impeach / impeaches
Quá khứ đơn
S + impeached
Tương lai đơn
S + will + impeach
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + impeaching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + impeaching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + impeaching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + impeached
Quá khứ hoàn thành
S + had + impeached
Tương lai hoàn thành
S + will have + impeached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + impeaching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + impeaching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + impeaching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia impeach qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Congress have impeached him.Congress has impeached him.

Congress là danh từ tập thể số ít trong ngữ cảnh này → dùng has, không dùng have.

He impeach the president last year.He impeached the president last year.

Ở thì quá khứ đơn cần chia động từ theo V2 (impeached), không giữ nguyên mẫu.

Congress will impeach him when he will resign.Congress will impeach him when he resigns.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#impeach#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS