Chia động từ impeach
All Tenses of the Verb "impeach"
Một động từ, mười hai thì. Xem impeach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
impeach · impeached · will impeachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impeachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impeachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impeachingThì hiện tại
The House impeaches officials only in rare cases.
Hạ viện chỉ luận tội các quan chức trong những trường hợp hiếm hoi.
The Senate is impeaching the judge for corruption.
Thượng viện đang luận tội vị thẩm phán vì tội tham nhũng.
The House has already impeached the official.
Hạ viện đã luận tội vị quan chức đó rồi.
The committee has been impeaching several officials this year.
Ủy ban đã liên tục luận tội một số quan chức trong năm nay.
Thì quá khứ
The Senate impeached the official last month.
Thượng viện đã luận tội vị quan chức đó vào tháng trước.
Congress was impeaching the president when the scandal spread.
Quốc hội đang luận tội tổng thống thì vụ bê bối lan rộng.
The Senate had already impeached the judge before the hearing ended.
Thượng viện đã luận tội vị thẩm phán trước khi phiên điều trần kết thúc.
Congress had been impeaching the president for months before the final vote.
Quốc hội đã liên tục luận tội tổng thống trong nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu cuối cùng.
Thì tương lai
The House will impeach the governor next week.
Hạ viện sẽ luận tội vị thống đốc vào tuần tới.
At noon tomorrow they will be impeaching the official.
Trưa mai họ sẽ đang luận tội vị quan chức đó.
By the end of the year, the House will have impeached two judges.
Đến cuối năm, Hạ viện sẽ đã luận tội hai vị thẩm phán.
By 2027, the committee will have been impeaching corrupt officials for two years.
Đến năm 2027, ủy ban sẽ đã liên tục luận tội các quan chức tham nhũng trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impeach / impeaches | Quá khứ đơn S + impeached | Tương lai đơn S + will + impeach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impeaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impeaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + impeaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impeached | Quá khứ hoàn thành S + had + impeached | Tương lai hoàn thành S + will have + impeached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impeaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impeaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impeaching |
Luyện chia impeach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Congress là danh từ tập thể số ít trong ngữ cảnh này → dùng has, không dùng have.
Ở thì quá khứ đơn cần chia động từ theo V2 (impeached), không giữ nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

