GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ impart

All Tenses of the Verb "impart"

Một động từ, mười hai thì. Xem impart biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimpart
V2 · QUÁ KHỨimparted
V3 · PHÂN TỪimparted
V-INGimparting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

impart · imparted · will impart
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + imparting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + imparted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + imparting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + impart / imparts
Khẳng định:The teacher imparts knowledge to her students.
Phủ định:He doesn't impart useful advice.
Nghi vấn:Does she impart her wisdom to newcomers?

Good mentors impart valuable skills to their trainees.

Những người cố vấn giỏi truyền đạt kỹ năng quý giá cho học trò của họ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + imparting
Khẳng định:The trainer is imparting new techniques to the team.
Phủ định:She isn't imparting any information right now.
Nghi vấn:Are you imparting the results to the committee?

The professor is imparting his research findings today.

Vị giáo sư đang truyền đạt kết quả nghiên cứu của mình hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + imparted
Khẳng định:The coach has imparted his experience to the players.
Phủ định:They haven't imparted the news to the staff yet.
Nghi vấn:Have you ever imparted such advice before?

She has already imparted the safety guidelines to the crew.

Cô ấy đã truyền đạt các quy tắc an toàn cho phi hành đoàn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + imparting
Khẳng định:He has been imparting his knowledge for over a decade.
Phủ định:We haven't been imparting enough guidance lately.
Nghi vấn:How long have you been imparting this training?

She has been imparting practical tips to junior staff all week.

Cô ấy đã truyền đạt các mẹo thực tế cho nhân viên mới cả tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + imparted
Khẳng định:The elder imparted his wisdom to the young villagers.
Phủ định:The manager didn't impart the details clearly.
Nghi vấn:Did she impart any secrets to you?

The mentor imparted valuable lessons during the workshop.

Người cố vấn đã truyền đạt những bài học quý giá trong buổi hội thảo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + imparting
Khẳng định:The instructor was imparting the rules when the alarm rang.
Phủ định:They weren't imparting any details at that time.
Nghi vấn:Was he imparting instructions during the meeting?

She was imparting her final advice as the ceremony ended.

Cô ấy đang truyền đạt lời khuyên cuối cùng khi buổi lễ kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + imparted
Khẳng định:He had imparted all his knowledge before he retired.
Phủ định:She hadn't imparted the warning before the accident happened.
Nghi vấn:Had they imparted the news before the press conference?

The captain had imparted the safety briefing before the ship departed.

Thuyền trưởng đã truyền đạt hướng dẫn an toàn trước khi tàu khởi hành.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + imparting
Khẳng định:She had been imparting her expertise for years before she left.
Phủ định:We hadn't been imparting enough feedback before the review.
Nghi vấn:Had he been imparting his skills to the apprentices for long?

They had been imparting traditional knowledge for generations before it was written down.

Họ đã truyền đạt kiến thức truyền thống qua nhiều thế hệ trước khi nó được ghi lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + impart
Khẳng định:The consultant will impart her strategy to the board.
Phủ định:He won't impart any confidential details.
Nghi vấn:Will you impart your insights at the seminar?

The expert will impart practical advice to new investors.

Chuyên gia sẽ truyền đạt lời khuyên thực tế cho các nhà đầu tư mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + imparting
Khẳng định:This time next week I will be imparting the training material.
Phủ định:She won't be imparting any updates during the holiday.
Nghi vấn:Will you be imparting the results at tomorrow's meeting?

At 10am the speaker will be imparting key findings to the audience.

Vào lúc 10 giờ sáng, diễn giả sẽ đang truyền đạt những phát hiện chính cho khán giả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + imparted
Khẳng định:By the end of the course, she will have imparted all the key concepts.
Phủ định:He won't have imparted the full report by Friday.
Nghi vấn:Will you have imparted the instructions before the deadline?

By next month the mentor will have imparted his complete methodology.

Đến tháng sau, người cố vấn sẽ đã truyền đạt xong toàn bộ phương pháp của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + imparting
Khẳng định:By June she will have been imparting her expertise for five years.
Phủ định:We won't have been imparting training long by then.
Nghi vấn:Will you have been imparting these lessons for a decade by 2030?

By 2030 he will have been imparting his knowledge to students for twenty years.

Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã truyền đạt kiến thức cho học sinh suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + impart / imparts
Quá khứ đơn
S + imparted
Tương lai đơn
S + will + impart
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + imparting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + imparting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + imparting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + imparted
Quá khứ hoàn thành
S + had + imparted
Tương lai hoàn thành
S + will have + imparted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + imparting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + imparting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + imparting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia impart qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have impart the news.I have imparted the news.

Sau have/has phải dùng V3 (imparted), không dùng nguyên mẫu.

She impart the information yesterday.She imparted the information yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

He will imparted the results tomorrow.He will impart the results tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#impart#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS