Chia động từ impart
All Tenses of the Verb "impart"
Một động từ, mười hai thì. Xem impart biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
impart · imparted · will impartViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impartingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impartedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impartingThì hiện tại
Good mentors impart valuable skills to their trainees.
Những người cố vấn giỏi truyền đạt kỹ năng quý giá cho học trò của họ.
The professor is imparting his research findings today.
Vị giáo sư đang truyền đạt kết quả nghiên cứu của mình hôm nay.
She has already imparted the safety guidelines to the crew.
Cô ấy đã truyền đạt các quy tắc an toàn cho phi hành đoàn rồi.
She has been imparting practical tips to junior staff all week.
Cô ấy đã truyền đạt các mẹo thực tế cho nhân viên mới cả tuần nay.
Thì quá khứ
The mentor imparted valuable lessons during the workshop.
Người cố vấn đã truyền đạt những bài học quý giá trong buổi hội thảo.
She was imparting her final advice as the ceremony ended.
Cô ấy đang truyền đạt lời khuyên cuối cùng khi buổi lễ kết thúc.
The captain had imparted the safety briefing before the ship departed.
Thuyền trưởng đã truyền đạt hướng dẫn an toàn trước khi tàu khởi hành.
They had been imparting traditional knowledge for generations before it was written down.
Họ đã truyền đạt kiến thức truyền thống qua nhiều thế hệ trước khi nó được ghi lại.
Thì tương lai
The expert will impart practical advice to new investors.
Chuyên gia sẽ truyền đạt lời khuyên thực tế cho các nhà đầu tư mới.
At 10am the speaker will be imparting key findings to the audience.
Vào lúc 10 giờ sáng, diễn giả sẽ đang truyền đạt những phát hiện chính cho khán giả.
By next month the mentor will have imparted his complete methodology.
Đến tháng sau, người cố vấn sẽ đã truyền đạt xong toàn bộ phương pháp của mình.
By 2030 he will have been imparting his knowledge to students for twenty years.
Đến năm 2030, ông ấy sẽ đã truyền đạt kiến thức cho học sinh suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impart / imparts | Quá khứ đơn S + imparted | Tương lai đơn S + will + impart |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imparting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imparting | Tương lai tiếp diễn S + will be + imparting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imparted | Quá khứ hoàn thành S + had + imparted | Tương lai hoàn thành S + will have + imparted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imparting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imparting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imparting |
Luyện chia impart qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (imparted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

