Chia động từ impanel
All Tenses of the Verb "impanel"
Một động từ, mười hai thì. Xem impanel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
impanel · impaneled · will impanelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impanelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impaneledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impanelingThì hiện tại
The clerk impanels twelve jurors for the case.
Thư ký tòa lập bồi thẩm đoàn gồm mười hai người cho vụ án.
The clerk is impaneling the jury in the courtroom.
Thư ký tòa đang lập bồi thẩm đoàn tại phòng xử án.
The judge has already impaneled the jury for the case.
Thẩm phán đã lập bồi thẩm đoàn cho vụ án.
The clerk has been impaneling juries since the term began.
Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn kể từ khi kỳ xét xử bắt đầu.
Thì quá khứ
The clerk impaneled the jury before the trial began.
Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn trước khi phiên tòa bắt đầu.
The clerk was impaneling the jury when the lawyer objected.
Thư ký tòa đang lập bồi thẩm đoàn khi luật sư phản đối.
The clerk had impaneled the jury before the witnesses arrived.
Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn trước khi các nhân chứng đến.
The clerk had been impaneling juries before the judge intervened.
Thư ký tòa đã lập bồi thẩm đoàn trước khi thẩm phán can thiệp.
Thì tương lai
The clerk will impanel the jury before the trial begins.
Thư ký tòa sẽ lập bồi thẩm đoàn trước khi phiên tòa bắt đầu.
The clerk will be impaneling the jury shortly.
Thư ký tòa sẽ sớm lập bồi thẩm đoàn.
By next week the court will have impaneled the jury fully.
Đến tuần sau, tòa án sẽ đã lập xong bồi thẩm đoàn.
By 2030 the court will have been impaneling juries for twenty years.
Đến năm 2030, tòa án sẽ đã lập bồi thẩm đoàn được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impanel / impanels | Quá khứ đơn S + impaneled | Tương lai đơn S + will + impanel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impaneling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impaneling | Tương lai tiếp diễn S + will be + impaneling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impaneled | Quá khứ hoàn thành S + had + impaneled | Tương lai hoàn thành S + will have + impaneled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impaneling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impaneling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impaneling |
Luyện chia impanel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) dùng has, không dùng have.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
