Chia động từ impair
All Tenses of the Verb "impair"
Một động từ, mười hai thì. Xem *impair* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
impair · impaired · will impairViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impairingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impairedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impairingThì hiện tại
Excessive noise impairs concentration in the workplace.
Tiếng ồn quá mức làm giảm khả năng tập trung tại nơi làm việc.
The side effects are impairing her daily routine.
Các tác dụng phụ đang ảnh hưởng xấu đến sinh hoạt hàng ngày của cô ấy.
Years of exposure to chemicals have impaired her immune system.
Nhiều năm tiếp xúc hóa chất đã làm suy yếu hệ miễn dịch của cô ấy.
The chronic pain has been impairing his ability to work for months.
Cơn đau mãn tính đã ảnh hưởng đến khả năng làm việc của anh ấy trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The accident impaired his ability to walk for several months.
Tai nạn đã làm giảm khả năng đi lại của anh ấy trong vài tháng.
The chemical fumes were impairing the workers' breathing all morning.
Khói hóa chất đã làm ảnh hưởng đến hô hấp của công nhân suốt buổi sáng.
The virus had already impaired his immune system by the time he was diagnosed.
Virus đã làm suy yếu hệ miễn dịch của anh ấy trước khi anh ấy được chẩn đoán.
The toxin had been impairing the ecosystem for decades before scientists detected it.
Độc chất đã làm suy thoái hệ sinh thái trong nhiều thập kỷ trước khi các nhà khoa học phát hiện ra.
Thì tương lai
Prolonged stress will impair the body's ability to fight infection.
Căng thẳng kéo dài sẽ làm suy giảm khả năng chống nhiễm khuẩn của cơ thể.
The side effects will be impairing his coordination for the next few days.
Các tác dụng phụ sẽ ảnh hưởng đến khả năng phối hợp của anh ấy trong vài ngày tới.
By next year, the pollution will have impaired the water quality severely.
Đến năm tới, ô nhiễm sẽ đã làm suy giảm nghiêm trọng chất lượng nước.
By 2040, the chemical spill will have been impairing the local ecosystem for twenty years.
Đến năm 2040, vụ tràn hóa chất sẽ đã gây hại cho hệ sinh thái địa phương suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impair / impairs | Quá khứ đơn S + impaired | Tương lai đơn S + will + impair |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impairing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impairing | Tương lai tiếp diễn S + will be + impairing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impaired | Quá khứ hoàn thành S + had + impaired | Tương lai hoàn thành S + will have + impaired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impairing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impairing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impairing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Trạng từ tần suất (always) đặt trước động từ chính trong câu khẳng định, không đặt sau.
Câu bị động cần V3 (impaired) sau was/were, không dùng động từ nguyên mẫu.
