Chia động từ immunosuppress
All Tenses of the Verb "immunosuppress"
Một động từ, mười hai thì. Xem immunosuppress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, cơ chế y khoa, sự thật, không nhấn vào quá trình.
immunosuppress · immunosuppressed · will immunosuppressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + immunosuppressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + immunosuppressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + immunosuppressingThì hiện tại
The medication immunosuppresses transplant recipients for months.
Loại thuốc này ức chế miễn dịch của người ghép tạng trong nhiều tháng.
We are immunosuppressing the patient to prepare for the graft.
Chúng tôi đang ức chế miễn dịch cho bệnh nhân để chuẩn bị ghép tạng.
The treatment has already immunosuppressed his immune response.
Phác đồ điều trị đã ức chế phản ứng miễn dịch của anh ấy.
The team has been immunosuppressing him for six weeks now.
Đội ngũ y bác sĩ đã ức chế miễn dịch cho anh ấy suốt sáu tuần nay.
Thì quá khứ
The team immunosuppressed the recipient two weeks before the operation.
Đội ngũ y tế đã ức chế miễn dịch cho người nhận hai tuần trước ca phẫu thuật.
The team was immunosuppressing the patient when complications arose.
Đội ngũ y tế đang ức chế miễn dịch cho bệnh nhân khi biến chứng xuất hiện.
The regimen had already immunosuppressed his system by the time of surgery.
Phác đồ đã ức chế hệ miễn dịch của anh ấy trước khi ca phẫu thuật diễn ra.
The doctors had been immunosuppressing him for a year before the relapse.
Các bác sĩ đã ức chế miễn dịch cho anh ấy suốt một năm trước khi bệnh tái phát.
Thì tương lai
The doctors will immunosuppress him a week before the surgery.
Các bác sĩ sẽ ức chế miễn dịch cho anh ấy một tuần trước ca phẫu thuật.
At this stage, doctors will be immunosuppressing him to prevent rejection.
Ở giai đoạn này, các bác sĩ sẽ đang ức chế miễn dịch cho anh ấy để tránh đào thải.
By the time of surgery, the drugs will have immunosuppressed his system fully.
Đến thời điểm phẫu thuật, thuốc sẽ đã ức chế hoàn toàn hệ miễn dịch của anh ấy.
By next spring, doctors will have been immunosuppressing him for two years.
Đến mùa xuân tới, các bác sĩ sẽ đã ức chế miễn dịch cho anh ấy suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + immunosuppress / immunosuppresses | Quá khứ đơn S + immunosuppressed | Tương lai đơn S + will + immunosuppress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + immunosuppressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + immunosuppressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + immunosuppressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + immunosuppressed | Quá khứ hoàn thành S + had + immunosuppressed | Tương lai hoàn thành S + will have + immunosuppressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + immunosuppressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + immunosuppressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + immunosuppressing |
Luyện chia immunosuppress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
