Chia động từ immunize
All Tenses of the Verb "immunize"
Một động từ, mười hai thì. Xem immunize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
immunize · immunized · will immunizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + immunizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + immunizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + immunizingThì hiện tại
The government immunizes all schoolchildren against polio.
Chính phủ tiêm chủng phòng bại liệt cho tất cả học sinh.
Volunteers are immunizing hundreds of children at the campaign.
Các tình nguyện viên đang tiêm chủng cho hàng trăm trẻ em tại chiến dịch.
Doctors have already immunized most of the staff.
Các bác sĩ đã tiêm chủng cho hầu hết nhân viên.
The team has been immunizing children in remote areas since January.
Đội ngũ đã tiêm chủng cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa từ tháng Một.
Thì quá khứ
Doctors immunized the entire village during the campaign.
Các bác sĩ đã tiêm chủng cho cả ngôi làng trong chiến dịch.
Nurses were immunizing patients when the new batch of vaccines arrived.
Các y tá đang tiêm chủng cho bệnh nhân thì lô vắc xin mới đến.
Health workers had already immunized the whole school before the holiday break.
Nhân viên y tế đã tiêm chủng cho cả trường trước kỳ nghỉ.
Volunteers had been immunizing children daily for a month before the campaign ended.
Các tình nguyện viên đã tiêm chủng cho trẻ em hằng ngày suốt một tháng trước khi chiến dịch kết thúc.
Thì tương lai
Doctors will immunize the students before the semester begins.
Các bác sĩ sẽ tiêm chủng cho học sinh trước khi học kỳ bắt đầu.
This time next month, volunteers will be immunizing the last remote villages.
Giờ này tháng sau, các tình nguyện viên sẽ đang tiêm chủng cho những ngôi làng hẻo lánh cuối cùng.
By December, doctors will have immunized over a million people nationwide.
Đến tháng Mười Hai, các bác sĩ sẽ đã tiêm chủng cho hơn một triệu người trên cả nước.
By 2030, the initiative will have been immunizing children in this province for fifteen years.
Đến năm 2030, sáng kiến này sẽ đã tiêm chủng cho trẻ em ở tỉnh này suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + immunize / immunizes | Quá khứ đơn S + immunized | Tương lai đơn S + will + immunize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + immunizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + immunizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + immunizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + immunized | Quá khứ hoàn thành S + had + immunized | Tương lai hoàn thành S + will have + immunized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + immunizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + immunizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + immunizing |
Luyện chia immunize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s (immunizes).
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing (immunize → immunizing).
Sau have/has phải dùng V3 (immunized), không dùng nguyên mẫu.

