Chia động từ immortalize
All Tenses of the Verb "immortalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem immortalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
immortalize · immortalized · will immortalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + immortalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + immortalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + immortalizingThì hiện tại
The monument immortalizes the soldiers who died there.
Đài tưởng niệm lưu danh bất tử những người lính đã hy sinh tại đó.
The photographer is immortalizing the moment right now.
Nhiếp ảnh gia đang lưu giữ khoảnh khắc này mãi mãi ngay bây giờ.
The poet has already immortalized their love in verse.
Nhà thơ đã lưu giữ mối tình của họ bất tử trong thơ ca rồi.
The filmmaker has been immortalizing wartime stories since 2010.
Nhà làm phim đã lưu giữ những câu chuyện thời chiến bất tử từ năm 2010 đến nay.
Thì quá khứ
The author immortalized the town in her famous novel.
Tác giả đã lưu giữ thị trấn đó bất tử trong cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của mình.
The photographer was immortalizing the ceremony when the lights went out.
Nhiếp ảnh gia đang lưu giữ buổi lễ ấy thì đèn phụt tắt.
The writer had already immortalized the village before it disappeared.
Nhà văn đã lưu giữ ngôi làng đó bất tử trước khi nó biến mất.
The museum had been immortalizing veterans for years before the new wing opened.
Bảo tàng đã lưu giữ hình ảnh các cựu chiến binh bất tử suốt nhiều năm trước khi khu vực mới mở cửa.
Thì tương lai
This monument will immortalize the victims of the disaster.
Đài tưởng niệm này sẽ lưu giữ các nạn nhân của thảm họa bất tử.
At the unveiling they will be immortalizing the founder in bronze.
Tại lễ khánh thành họ sẽ đang lưu giữ hình ảnh người sáng lập bất tử bằng đồng.
By the centennial the town will have immortalized its founders with a statue.
Đến dịp kỷ niệm trăm năm, thị trấn sẽ đã lưu giữ những người sáng lập bất tử bằng một bức tượng.
By 2030 the foundation will have been immortalizing survivors for twenty years.
Đến năm 2030 quỹ này sẽ đã lưu giữ những người sống sót bất tử suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + immortalize / immortalizes | Quá khứ đơn S + immortalized | Tương lai đơn S + will + immortalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + immortalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + immortalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + immortalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + immortalized | Quá khứ hoàn thành S + had + immortalized | Tương lai hoàn thành S + will have + immortalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + immortalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + immortalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + immortalizing |
Luyện chia immortalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (immortalized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

