GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ immortalize

All Tenses of the Verb "immortalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem immortalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUimmortalize
V2 · QUÁ KHỨimmortalized
V3 · PHÂN TỪimmortalized
V-INGimmortalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

immortalize · immortalized · will immortalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + immortalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + immortalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + immortalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + immortalize / immortalizes
Khẳng định:This statue immortalizes the city's founder.
Phủ định:The painting doesn't immortalize the real event accurately.
Nghi vấn:Does the film immortalize her legacy?

The monument immortalizes the soldiers who died there.

Đài tưởng niệm lưu danh bất tử những người lính đã hy sinh tại đó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + immortalizing
Khẳng định:The sculptor is immortalizing the king in bronze.
Phủ định:They aren't immortalizing this event in a film.
Nghi vấn:Is the artist immortalizing the singer's face on canvas?

The photographer is immortalizing the moment right now.

Nhiếp ảnh gia đang lưu giữ khoảnh khắc này mãi mãi ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + immortalized
Khẳng định:The artist has immortalized her in a famous portrait.
Phủ định:They haven't immortalized his memory in any way.
Nghi vấn:Has anyone ever immortalized this story on film?

The poet has already immortalized their love in verse.

Nhà thơ đã lưu giữ mối tình của họ bất tử trong thơ ca rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + immortalizing
Khẳng định:The museum has been immortalizing local heroes for decades.
Phủ định:They haven't been immortalizing new figures lately.
Nghi vấn:How long have you been immortalizing these stories in your novels?

The filmmaker has been immortalizing wartime stories since 2010.

Nhà làm phim đã lưu giữ những câu chuyện thời chiến bất tử từ năm 2010 đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + immortalized
Khẳng định:The painter immortalized her beauty in 1889.
Phủ định:The director didn't immortalize the true events accurately.
Nghi vấn:Did the sculptor immortalize the general in marble?

The author immortalized the town in her famous novel.

Tác giả đã lưu giữ thị trấn đó bất tử trong cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + immortalizing
Khẳng định:The artist was immortalizing the queen when the war broke out.
Phủ định:They weren't immortalizing the event at that time.
Nghi vấn:Was the composer immortalizing that battle in his symphony?

The photographer was immortalizing the ceremony when the lights went out.

Nhiếp ảnh gia đang lưu giữ buổi lễ ấy thì đèn phụt tắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + immortalized
Khẳng định:The sculptor had immortalized him before he passed away.
Phủ định:They hadn't immortalized the event before the records were lost.
Nghi vấn:Had the painter immortalized her before the fire destroyed the studio?

The writer had already immortalized the village before it disappeared.

Nhà văn đã lưu giữ ngôi làng đó bất tử trước khi nó biến mất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + immortalizing
Khẳng định:The studio had been immortalizing stars for years before it closed.
Phủ định:She hadn't been immortalizing new subjects long before she retired.
Nghi vấn:Had the sculptor been immortalizing kings for decades before this piece?

The museum had been immortalizing veterans for years before the new wing opened.

Bảo tàng đã lưu giữ hình ảnh các cựu chiến binh bất tử suốt nhiều năm trước khi khu vực mới mở cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + immortalize
Khẳng định:This film will immortalize her story for generations.
Phủ định:A single statue won't immortalize his full legacy.
Nghi vấn:Will the museum immortalize this event with an exhibit?

This monument will immortalize the victims of the disaster.

Đài tưởng niệm này sẽ lưu giữ các nạn nhân của thảm họa bất tử.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + immortalizing
Khẳng định:By next year the artist will be immortalizing new figures.
Phủ định:The studio won't be immortalizing minor characters in the sequel.
Nghi vấn:Will the sculptor be immortalizing the president in this piece?

At the unveiling they will be immortalizing the founder in bronze.

Tại lễ khánh thành họ sẽ đang lưu giữ hình ảnh người sáng lập bất tử bằng đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + immortalized
Khẳng định:By 2030 the artist will have immortalized every local hero.
Phủ định:The studio won't have immortalized the whole cast by the deadline.
Nghi vấn:Will the museum have immortalized all the veterans by next year?

By the centennial the town will have immortalized its founders with a statue.

Đến dịp kỷ niệm trăm năm, thị trấn sẽ đã lưu giữ những người sáng lập bất tử bằng một bức tượng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + immortalizing
Khẳng định:By May the studio will have been immortalizing legends for a decade.
Phủ định:They won't have been immortalizing new figures long by then.
Nghi vấn:Will the museum have been immortalizing veterans for ten years by 2030?

By 2030 the foundation will have been immortalizing survivors for twenty years.

Đến năm 2030 quỹ này sẽ đã lưu giữ những người sống sót bất tử suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + immortalize / immortalizes
Quá khứ đơn
S + immortalized
Tương lai đơn
S + will + immortalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + immortalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + immortalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + immortalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + immortalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + immortalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + immortalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + immortalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + immortalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + immortalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia immortalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The artist has immortalize her in a portrait.The artist has immortalized her in a portrait.

Sau have/has phải là V3 (immortalized), không dùng nguyên mẫu.

The sculptor immortalize the king last century.The sculptor immortalized the king last century.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn.

The film will immortalize her when it will release.The film will immortalize her when it releases.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#immortalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS