Chia động từ immolate
All Tenses of the Verb "immolate"
Một động từ, mười hai thì. Xem immolate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
immolate · immolated · will immolateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + immolatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + immolatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + immolatingThì hiện tại
The ancient rite immolates offerings to honor the gods.
Nghi lễ cổ xưa thiêu vật hiến tế để tôn vinh các vị thần.
The activists are immolating a straw figure to protest the policy.
Các nhà hoạt động đang thiêu một hình nộm rơm để phản đối chính sách.
Historians say the tribe has immolated offerings for centuries.
Các nhà sử học cho biết bộ lạc đã thiêu vật hiến tế suốt nhiều thế kỷ.
The town has been immolating a scarecrow at the harvest festival for years.
Thị trấn đã thiêu một hình nộm bù nhìn trong lễ hội thu hoạch suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The priest immolated the offering at dawn.
Vị tu sĩ đã thiêu vật hiến tế lúc bình minh.
The protester was immolating himself as cameras captured the scene.
Người biểu tình đang tự thiêu khi các máy quay ghi lại cảnh tượng đó.
By dawn, the community had already immolated the effigy.
Đến bình minh, cộng đồng đã thiêu xong hình nộm.
The order had been immolating symbols of grief for years before the ritual was banned.
Giáo phái đã thiêu những biểu tượng tang thương suốt nhiều năm trước khi nghi lễ bị cấm.
Thì tương lai
Tomorrow, the community will immolate the harvest scarecrow.
Ngày mai, cộng đồng sẽ thiêu hình nộm bù nhìn của vụ mùa.
At that hour, the participants will be immolating the ceremonial offering.
Vào giờ đó, những người tham gia sẽ đang thiêu vật hiến tế nghi lễ.
By next week, the group will have immolated the final symbol of the old year.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã thiêu xong biểu tượng cuối cùng của năm cũ.
By its centennial, the town will have been immolating the harvest figure for a hundred years.
Đến lễ kỷ niệm một trăm năm, thị trấn sẽ đã thiêu hình nộm vụ mùa suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + immolate / immolates | Quá khứ đơn S + immolated | Tương lai đơn S + will + immolate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + immolating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + immolating | Tương lai tiếp diễn S + will be + immolating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + immolated | Quá khứ hoàn thành S + had + immolated | Tương lai hoàn thành S + will have + immolated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + immolating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + immolating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + immolating |
Luyện chia immolate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the monk) đi với 'has', không dùng 'have'.
Thì tiếp diễn cần V-ing (immolating), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (immolate), không chia V2.
