Chia động từ immerse
All Tenses of the Verb "immerse"
Một động từ, mười hai thì. Xem *immerse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
immerse · immersed · will immerseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + immersingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + immersedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + immersingThì hiện tại
The museum immerses visitors in ancient history.
Bảo tàng đưa du khách hòa mình vào lịch sử cổ đại.
He is immersing himself in research for his thesis.
Anh ấy đang chìm đắm trong việc nghiên cứu cho luận văn của mình.
The team has immersed itself in customer feedback.
Đội ngũ đã hòa mình sâu vào những phản hồi của khách hàng.
They have been immersing themselves in local traditions since they arrived.
Họ đã hòa mình vào các phong tục địa phương kể từ khi đến đây.
Thì quá khứ
The artist immersed himself in nature to find inspiration.
Người nghệ sĩ đã hòa mình vào thiên nhiên để tìm cảm hứng.
We were immersing ourselves in the festival atmosphere all night.
Chúng tôi đã hòa mình vào không khí lễ hội suốt cả đêm.
By the time he graduated, he had immersed himself in three languages.
Đến khi tốt nghiệp, anh ấy đã hòa mình vào ba ngôn ngữ khác nhau.
We had been immersing ourselves in the rehearsal for months before opening night.
Chúng tôi đã hòa mình vào các buổi tập nhiều tháng trước đêm công diễn.
Thì tương lai
The program will immerse students in real-world scenarios.
Chương trình sẽ đưa học viên hòa mình vào các tình huống thực tế.
By June, he will be immersing himself in his internship.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ đang hòa mình vào kỳ thực tập của mình.
By the end of the program, students will have immersed themselves in real projects.
Đến cuối chương trình, học viên sẽ đã hòa mình vào các dự án thực tế.
By graduation, he will have been immersing himself in research for four years.
Đến ngày tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã hòa mình vào nghiên cứu suốt bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + immerse / immerses | Quá khứ đơn S + immersed | Tương lai đơn S + will + immerse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + immersing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + immersing | Tương lai tiếp diễn S + will be + immersing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + immersed | Quá khứ hoàn thành S + had + immersed | Tương lai hoàn thành S + will have + immersed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + immersing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + immersing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + immersing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Cấu trúc đúng là 'immerse oneself IN something', không dùng 'on'.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.
