Chia động từ imbue
All Tenses of the Verb "imbue"
Một động từ, mười hai thì. Xem *imbue* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
imbue · imbued · will imbueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + imbuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + imbuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + imbuingThì hiện tại
Great teachers imbue their students with curiosity.
Những giáo viên giỏi truyền cho học sinh lòng ham học hỏi.
The director is imbuing the film with a sense of hope.
Đạo diễn đang truyền vào bộ phim một cảm giác hy vọng.
The novel has imbued readers with a sense of wonder.
Cuốn tiểu thuyết đã truyền cho độc giả một cảm giác kỳ diệu.
The teacher has been imbuing his class with a love of reading.
Người thầy đã liên tục truyền cho lớp học tình yêu đọc sách.
Thì quá khứ
The old house imbued the story with a sense of mystery.
Căn nhà cổ đã truyền cho câu chuyện một cảm giác bí ẩn.
The music was imbuing the room with warmth.
Âm nhạc đang truyền vào căn phòng một cảm giác ấm áp.
Years abroad had imbued him with a broader worldview.
Nhiều năm ở nước ngoài đã truyền cho anh ấy một tầm nhìn rộng mở hơn.
The old teacher had been imbuing generations with a passion for art.
Người thầy già đã liên tục truyền cho nhiều thế hệ niềm đam mê nghệ thuật.
Thì tương lai
The workshop will imbue attendees with fresh ideas.
Buổi hội thảo sẽ truyền cho người tham dự những ý tưởng mới mẻ.
By opening night, the set will be imbuing the stage with atmosphere.
Đến đêm khai mạc, sân khấu sẽ đang được thổi vào một bầu không khí đặc biệt.
By the time he retires, decades of teaching will have imbued him with deep patience.
Đến khi nghỉ hưu, hàng chục năm dạy học sẽ đã truyền cho ông sự kiên nhẫn sâu sắc.
By 2030, the foundation will have been imbuing young artists with support for twenty years.
Đến năm 2030, quỹ này sẽ đã hỗ trợ và truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ trẻ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + imbue / imbues | Quá khứ đơn S + imbued | Tương lai đơn S + will + imbue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imbuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imbuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + imbuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imbued | Quá khứ hoàn thành S + had + imbued | Tương lai hoàn thành S + will have + imbued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imbuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imbuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imbuing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the story) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (imbued), không dùng nguyên mẫu.
Cấu trúc đúng là 'imbue somebody WITH something', không dùng 'of'.
