Chia động từ imagine
All Tenses of the Verb "imagine"
Một động từ, mười hai thì. Xem *imagine* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
imagine · imagined · will imagineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + imaginingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + imaginedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + imaginingThì hiện tại
I imagine this city looks beautiful in spring.
Tôi hình dung thành phố này trông rất đẹp vào mùa xuân.
He is imagining what the future might hold.
Anh ấy đang hình dung tương lai có thể mang lại điều gì.
They have imagined this moment for years.
Họ đã mơ về khoảnh khắc này suốt nhiều năm.
She has been imagining a better life since she was a child.
Cô ấy đã mơ về một cuộc sống tốt đẹp hơn từ thời thơ ấu.
Thì quá khứ
As a child, he imagined himself as an astronaut.
Hồi nhỏ, anh ấy hình dung mình là một phi hành gia.
He was imagining the future when she walked in.
Anh ấy đang mơ về tương lai thì cô ấy bước vào.
He had imagined the meeting would go smoothly.
Anh ấy đã nghĩ rằng cuộc họp sẽ diễn ra suôn sẻ.
He had been imagining a different career before he changed his path.
Anh ấy đã mơ về một nghề nghiệp khác trước khi thay đổi hướng đi.
Thì tương lai
I will imagine the best possible outcome.
Tôi sẽ hình dung kết quả tốt nhất có thể xảy ra.
By morning, I will be imagining how to start fresh.
Đến sáng, tôi sẽ đang hình dung cách bắt đầu lại.
By the time they meet, they will have imagined the conversation a hundred times.
Đến lúc gặp nhau, họ sẽ đã tưởng tượng cuộc trò chuyện hàng trăm lần.
By 2030 he will have been imagining a new city for a decade.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã mơ về một thành phố mới suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + imagine / imagines | Quá khứ đơn S + imagined | Tương lai đơn S + will + imagine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + imagining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + imagining | Tương lai tiếp diễn S + will be + imagining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + imagined | Quá khứ hoàn thành S + had + imagined | Tương lai hoàn thành S + will have + imagined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + imagining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + imagining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + imagining |
Lỗi thường gặp
Sau imagine phải dùng V-ing, không dùng to-infinitive.
Sau will không dùng V2; phải dùng nguyên thể (go).
Khoảng thời gian dùng for (for a long time), không dùng since.
