Chia động từ illustrate
All Tenses of the Verb "illustrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *illustrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
illustrate · illustrated · will illustrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + illustratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + illustratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + illustratingThì hiện tại
A good teacher always illustrates ideas with real examples.
Một giáo viên giỏi luôn minh họa ý tưởng bằng ví dụ thực tế.
The artist is illustrating a children's book this month.
Họa sĩ đang minh họa một cuốn sách thiếu nhi trong tháng này.
This case has illustrated how quickly things can change.
Trường hợp này đã minh họa rõ mọi thứ có thể thay đổi nhanh như thế nào.
The professor has been illustrating the theory with case studies all semester.
Giáo sư đã liên tục minh họa lý thuyết bằng các tình huống thực tế suốt học kỳ.
Thì quá khứ
She illustrated the book with beautiful watercolour paintings.
Cô ấy đã minh họa cuốn sách bằng những bức tranh màu nước đẹp.
The lecturer was illustrating the theory when a student interrupted.
Giảng viên đang minh họa lý thuyết thì một sinh viên ngắt lời.
The data had already illustrated the problem long before the team noticed.
Dữ liệu đã minh họa vấn đề từ lâu trước khi nhóm nhận ra.
The teacher had been illustrating the same principle for weeks before students understood.
Giáo viên đã liên tục minh họa nguyên tắc đó nhiều tuần trước khi học sinh hiểu.
Thì tương lai
The next chapter will illustrate how the system works in practice.
Chương tiếp theo sẽ minh họa cách hệ thống hoạt động trong thực tế.
The designer will be illustrating the campaign visuals next week.
Nhà thiết kế sẽ đang vẽ hình ảnh cho chiến dịch vào tuần tới.
By the end of the course the teacher will have illustrated every grammar rule.
Đến cuối khóa học, giáo viên sẽ đã minh họa tất cả các quy tắc ngữ pháp.
By the time the project ends they will have been illustrating concepts for six months.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã liên tục minh họa các khái niệm trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + illustrate / illustrates | Quá khứ đơn S + illustrated | Tương lai đơn S + will + illustrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + illustrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + illustrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + illustrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + illustrated | Quá khứ hoàn thành S + had + illustrated | Tương lai hoàn thành S + will have + illustrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + illustrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + illustrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + illustrating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she/he/it) phải dùng 'has', không phải 'have'.
'Since' chỉ mốc bắt đầu còn liên hệ hiện tại → phải dùng thì hiện tại hoàn thành.
Sau 'is' dùng V-ing (illustrating), không dùng nguyên thể. Hoặc dùng hiện tại đơn: illustrates.
