Chia động từ ignore
All Tenses of the Verb "ignore"
Một động từ, mười hai thì. Xem *ignore* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
ignore · ignored · will ignoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ignoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ignoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ignoringThì hiện tại
She ignores her phone during meetings.
Cô ấy bỏ qua điện thoại trong các cuộc họp.
She is ignoring all the feedback right now.
Hiện tại cô ấy đang bỏ qua tất cả các phản hồi.
The team has ignored the safety guidelines for months.
Nhóm đã bỏ qua các hướng dẫn an toàn trong nhiều tháng.
He has been ignoring the doctor's advice for years.
Anh ấy đã bỏ qua lời khuyên của bác sĩ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
He ignored the red traffic light and got a fine.
Anh ấy đã bỏ qua đèn đỏ và bị phạt.
They were ignoring the signs when the storm arrived.
Họ đang bỏ qua các dấu hiệu khi cơn bão ập đến.
The manager had ignored the complaints before the situation escalated.
Quản lý đã bỏ qua những phàn nàn trước khi tình hình leo thang.
The team had been ignoring the errors for weeks before the system crashed.
Nhóm đã liên tục bỏ qua lỗi trong nhiều tuần trước khi hệ thống sập.
Thì tương lai
The company will ignore any requests that fall outside the policy.
Công ty sẽ bỏ qua mọi yêu cầu nằm ngoài chính sách.
He will be ignoring distractions while preparing for the finals.
Anh ấy sẽ đang bỏ qua mọi phiền nhiễu trong khi chuẩn bị cho kỳ thi cuối.
By the time she leaves, she will have ignored every piece of advice given.
Khi cô ấy rời đi, cô ấy sẽ đã bỏ qua mọi lời khuyên được đưa ra.
By the end of this year, they will have been ignoring the data for two years.
Đến cuối năm nay họ sẽ đã bỏ qua dữ liệu đó trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ignore / ignores | Quá khứ đơn S + ignored | Tương lai đơn S + will + ignore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ignoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ignoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + ignoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ignored | Quá khứ hoàn thành S + had + ignored | Tương lai hoàn thành S + will have + ignored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ignoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ignoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ignoring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Dùng since với hành động kéo dài đến hiện tại → cần hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
