Chia động từ ignite
All Tenses of the Verb "ignite"
Một động từ, mười hai thì. Xem ignite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ignite · ignited · will igniteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ignitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ignitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ignitingThì hiện tại
A tiny spark ignites the fireworks instantly.
Một tia lửa nhỏ châm cháy pháo hoa ngay lập tức.
The crew is igniting the boosters at this moment.
Đội kỹ thuật đang châm cháy các tên lửa đẩy ngay lúc này.
The debate has ignited strong reactions online.
Cuộc tranh luận đã khơi mào những phản ứng mạnh mẽ trên mạng.
The story has been igniting controversy for days.
Câu chuyện đã khơi mào tranh cãi suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
A cigarette ignited the fire that destroyed the building.
Một điếu thuốc đã châm cháy đám cháy phá hủy tòa nhà.
The crew was igniting the boosters when mission control called.
Phi hành đoàn đang châm cháy tên lửa đẩy khi trung tâm điều khiển gọi đến.
The gas had already ignited before firefighters arrived.
Khí ga đã bốc cháy trước khi lính cứu hỏa đến.
The reactor had been igniting unevenly for hours before the shutdown.
Lò phản ứng đã cháy không đều suốt nhiều giờ trước khi bị ngừng hoạt động.
Thì tương lai
The speech will ignite fresh debate about the policy.
Bài phát biểu sẽ khơi mào một cuộc tranh luận mới về chính sách.
At launch time, the crew will be igniting the main engines.
Vào giờ phóng, phi hành đoàn sẽ đang châm cháy các động cơ chính.
By next month, the news will have ignited nationwide debate.
Đến tháng sau, tin tức sẽ đã khơi mào cuộc tranh luận trên toàn quốc.
By the anniversary, the movement will have been igniting change for a decade.
Đến ngày kỷ niệm, phong trào sẽ đã khơi mào sự thay đổi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ignite / ignites | Quá khứ đơn S + ignited | Tương lai đơn S + will + ignite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + igniting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + igniting | Tương lai tiếp diễn S + will be + igniting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ignited | Quá khứ hoàn thành S + had + ignited | Tương lai hoàn thành S + will have + ignited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + igniting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + igniting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + igniting |
Luyện chia ignite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the spark) cần has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn ignited.
Thì tiếp diễn cần V-ing (igniting) sau am/is/are.

