GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ idolize

All Tenses of the Verb "idolize"

Một động từ, mười hai thì. Xem idolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUidolize
V2 · QUÁ KHỨidolized
V3 · PHÂN TỪidolized
V-INGidolizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

idolize · idolized · will idolize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + idolizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + idolized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + idolizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cảm giác thần tượng hóa lâu dài.
S + idolize / idolizes
Khẳng định:Teenagers often idolize pop stars.
Phủ định:She doesn't idolize celebrities.
Nghi vấn:Do you idolize any athletes?

Many young fans idolize their favorite singer.

Nhiều người hâm mộ trẻ tuổi thần tượng ca sĩ yêu thích của họ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc thần tượng hóa đang diễn ra ngay lúc nói, thường tạm thời.
S + am/is/are + idolizing
Khẳng định:The fans are idolizing the new champion right now.
Phủ định:They aren't idolizing him as much as before.
Nghi vấn:Are people still idolizing that actor?

The crowd is idolizing the rookie player tonight.

Đám đông đang thần tượng cầu thủ trẻ tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc thần tượng hóa đã diễn ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + idolized
Khẳng định:She has idolized that author since high school.
Phủ định:He hasn't idolized anyone this much before.
Nghi vấn:Have you ever idolized a fictional character?

Fans have idolized the band for over a decade.

Người hâm mộ đã thần tượng ban nhạc này hơn một thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình thần tượng hóa liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + idolizing
Khẳng định:He has been idolizing that coach since he was a kid.
Phủ định:I haven't been idolizing celebrities lately.
Nghi vấn:How long have you been idolizing this artist?

They have been idolizing the same idol group for years.

Họ đã thần tượng cùng một nhóm nhạc nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc thần tượng hóa đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + idolized
Khẳng định:As a child, she idolized her older sister.
Phủ định:He didn't idolize any particular hero.
Nghi vấn:Did you idolize anyone growing up?

I idolized my football coach when I was young.

Hồi nhỏ tôi đã thần tượng huấn luyện viên bóng đá của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc thần tượng hóa đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + idolizing
Khẳng định:The teenagers were idolizing the band when the scandal broke.
Phủ định:She wasn't idolizing him at that point anymore.
Nghi vấn:Were fans idolizing the singer before the controversy?

We were idolizing that actor until we learned the truth.

Chúng tôi đã từng thần tượng diễn viên đó cho đến khi biết sự thật.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc thần tượng hóa đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + idolized
Khẳng định:She had idolized him for years before they finally met.
Phủ định:He hadn't idolized any celebrity before joining that fan club.
Nghi vấn:Had you idolized her music before watching the documentary?

They had idolized the players long before the championship win.

Họ đã thần tượng các cầu thủ từ lâu trước khi giành chức vô địch.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian thần tượng hóa liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + idolizing
Khẳng định:He had been idolizing the athlete for years before the scandal ended his career.
Phủ định:We hadn't been idolizing that group long before it disbanded.
Nghi vấn:Had she been idolizing him before she discovered his true personality?

Fans had been idolizing the star for a decade before his retirement.

Người hâm mộ đã thần tượng ngôi sao đó suốt một thập kỷ trước khi anh giải nghệ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc lời khẳng định về sự thần tượng hóa trong tương lai.
S + will + idolize
Khẳng định:Kids will idolize whoever wins the tournament.
Phủ định:She won't idolize him after this scandal.
Nghi vấn:Will the next generation idolize today's influencers?

Young fans will idolize the new champion for years to come.

Người hâm mộ trẻ sẽ thần tượng nhà vô địch mới trong nhiều năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc thần tượng hóa sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + idolizing
Khẳng định:This time next year, fans will be idolizing a whole new star.
Phủ định:They won't be idolizing him much longer at this rate.
Nghi vấn:Will people still be idolizing that group in five years?

By then, teenagers will be idolizing a different generation of idols.

Đến lúc đó, giới trẻ sẽ đang thần tượng một thế hệ thần tượng khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc thần tượng hóa sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + idolized
Khẳng định:By the end of the tour, fans will have idolized him for a full decade.
Phủ định:They won't have idolized the new idol group by next year.
Nghi vấn:Will critics have idolized his early work by the time the biopic releases?

By 2030, the public will have idolized her for over fifteen years.

Đến năm 2030, công chúng sẽ đã thần tượng cô ấy hơn mười lăm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian thần tượng hóa liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + idolizing
Khẳng định:By next June, she will have been idolizing that band for ten years.
Phủ định:They won't have been idolizing the coach long enough to defend him.
Nghi vấn:Will fans have been idolizing this player for a decade by his retirement?

By then, the fandom will have been idolizing the group for twenty years.

Đến lúc đó, cộng đồng người hâm mộ sẽ đã thần tượng nhóm nhạc suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + idolize / idolizes
Quá khứ đơn
S + idolized
Tương lai đơn
S + will + idolize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + idolizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + idolizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + idolizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + idolized
Quá khứ hoàn thành
S + had + idolized
Tương lai hoàn thành
S + will have + idolized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + idolizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + idolizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + idolizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia idolize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have idolize him since childhood.I have idolized him since childhood.

Sau have/has phải dùng V3 (idolized), không dùng nguyên mẫu.

She idolizes him last year.She idolized him last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

I am idolizing my mother my whole life.I have idolized my mother my whole life.

Idolize là cảm xúc kéo dài xuyên suốt; dùng hiện tại hoàn thành, không dùng tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#idolize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS