Chia động từ idolize
All Tenses of the Verb "idolize"
Một động từ, mười hai thì. Xem idolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
idolize · idolized · will idolizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + idolizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + idolizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + idolizingThì hiện tại
Many young fans idolize their favorite singer.
Nhiều người hâm mộ trẻ tuổi thần tượng ca sĩ yêu thích của họ.
The crowd is idolizing the rookie player tonight.
Đám đông đang thần tượng cầu thủ trẻ tối nay.
Fans have idolized the band for over a decade.
Người hâm mộ đã thần tượng ban nhạc này hơn một thập kỷ.
They have been idolizing the same idol group for years.
Họ đã thần tượng cùng một nhóm nhạc nhiều năm nay.
Thì quá khứ
I idolized my football coach when I was young.
Hồi nhỏ tôi đã thần tượng huấn luyện viên bóng đá của mình.
We were idolizing that actor until we learned the truth.
Chúng tôi đã từng thần tượng diễn viên đó cho đến khi biết sự thật.
They had idolized the players long before the championship win.
Họ đã thần tượng các cầu thủ từ lâu trước khi giành chức vô địch.
Fans had been idolizing the star for a decade before his retirement.
Người hâm mộ đã thần tượng ngôi sao đó suốt một thập kỷ trước khi anh giải nghệ.
Thì tương lai
Young fans will idolize the new champion for years to come.
Người hâm mộ trẻ sẽ thần tượng nhà vô địch mới trong nhiều năm tới.
By then, teenagers will be idolizing a different generation of idols.
Đến lúc đó, giới trẻ sẽ đang thần tượng một thế hệ thần tượng khác.
By 2030, the public will have idolized her for over fifteen years.
Đến năm 2030, công chúng sẽ đã thần tượng cô ấy hơn mười lăm năm.
By then, the fandom will have been idolizing the group for twenty years.
Đến lúc đó, cộng đồng người hâm mộ sẽ đã thần tượng nhóm nhạc suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + idolize / idolizes | Quá khứ đơn S + idolized | Tương lai đơn S + will + idolize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + idolizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + idolizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + idolizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + idolized | Quá khứ hoàn thành S + had + idolized | Tương lai hoàn thành S + will have + idolized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + idolizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + idolizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + idolizing |
Luyện chia idolize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (idolized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Idolize là cảm xúc kéo dài xuyên suốt; dùng hiện tại hoàn thành, không dùng tiếp diễn.

