Chia động từ idle
All Tenses of the Verb "idle"
Một động từ, mười hai thì. Xem idle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
idle · idled · will idleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + idlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + idledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + idlingThì hiện tại
He idles away his weekends watching TV.
Anh ấy dành cả cuối tuần chỉ để xem TV mà không làm gì.
The car is idling in the driveway while he waits.
Chiếc xe đang chạy không tải ở lối vào trong khi anh ấy chờ.
He has idled through most of his career.
Anh ấy đã sống lười biếng suốt phần lớn sự nghiệp của mình.
The taxi has been idling by the curb for a while.
Chiếc taxi đã đỗ chạy không tải bên lề đường một lúc rồi.
Thì quá khứ
The bus idled at the station before departing.
Chiếc xe buýt chạy không tải ở bến trước khi khởi hành.
He was idling at his desk when the boss walked in.
Anh ấy đang ngồi lười ở bàn làm việc thì sếp bước vào.
The car had idled too long and drained the battery.
Chiếc xe đã chạy không tải quá lâu và làm cạn ắc quy.
The car had been idling outside the house before it finally left.
Chiếc xe đã đỗ chạy không tải trước nhà một lúc trước khi rời đi.
Thì tương lai
The truck will idle at the loading dock until noon.
Chiếc xe tải sẽ chạy không tải ở bến bốc dỡ đến trưa.
The taxi will be idling by the curb when you arrive.
Chiếc taxi sẽ đang chạy không tải bên lề đường khi bạn đến.
By noon, the car will have idled for two hours straight.
Đến trưa, chiếc xe sẽ đã chạy không tải liên tục hai tiếng.
By evening, the generator will have been idling since morning.
Đến tối, máy phát điện sẽ đã chạy không tải từ sáng đến giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + idle / idles | Quá khứ đơn S + idled | Tương lai đơn S + will + idle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + idling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + idling | Tương lai tiếp diễn S + will be + idling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + idled | Quá khứ hoàn thành S + had + idled | Tương lai hoàn thành S + will have + idled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + idling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + idling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + idling |
Luyện chia idle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn idled, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (idled), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (idling), không dùng tính từ idle.
