Chia động từ identify
All Tenses of the Verb "identify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *identify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
identify · identified · will identifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + identifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + identifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + identifyingThì hiện tại
Scientists identify new species every year.
Các nhà khoa học xác định các loài mới mỗi năm.
Researchers are identifying new targets for the treatment.
Các nhà nghiên cứu đang xác định các mục tiêu mới cho phương pháp điều trị.
The report has identified three key areas for improvement.
Báo cáo đã xác định ba lĩnh vực chính cần cải thiện.
The team has been identifying inefficiencies in the process all quarter.
Nhóm đã xác định các điểm kém hiệu quả trong quy trình suốt cả quý.
Thì quá khứ
Investigators identified the cause of the fire last week.
Điều tra viên đã xác định nguyên nhân vụ cháy vào tuần trước.
Scientists were identifying the gene when funding was cut.
Các nhà khoa học đang xác định gene thì bị cắt tài trợ.
The engineer had identified the fault before the inspection began.
Kỹ sư đã xác định lỗi trước khi cuộc kiểm tra bắt đầu.
The team had been identifying bottlenecks for months before the solution was found.
Nhóm đã xác định các điểm nghẽn trong nhiều tháng trước khi tìm ra giải pháp.
Thì tương lai
The new software will identify duplicate records instantly.
Phần mềm mới sẽ xác định các bản ghi trùng lặp ngay lập tức.
By spring the analysts will be identifying investment opportunities.
Đến mùa xuân, các nhà phân tích sẽ đang xác định các cơ hội đầu tư.
By next year the project will have identified over a hundred improvements.
Đến năm sau, dự án sẽ đã xác định hơn một trăm điểm cải tiến.
By the time the report is published, researchers will have been identifying risks for two years.
Đến khi báo cáo được công bố, các nhà nghiên cứu sẽ đã xác định rủi ro trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + identify / identifies | Quá khứ đơn S + identified | Tương lai đơn S + will + identify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + identifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + identifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + identifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + identified | Quá khứ hoàn thành S + had + identified | Tương lai hoàn thành S + will have + identified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + identifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + identifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + identifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (identified), không dùng V1.
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành.
Sau 'will' luôn dùng V1 (identify), không chia thêm.
