Chia động từ hypothesize
All Tenses of the Verb "hypothesize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *hypothesize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
hypothesize · hypothesized · will hypothesizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hypothesizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hypothesizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hypothesizingThì hiện tại
Scientists hypothesize that the virus spreads through water.
Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết rằng vi-rút lây lan qua nước.
We are hypothesizing that stress affects the outcome.
Chúng tôi đang đưa ra giả thuyết rằng căng thẳng ảnh hưởng đến kết quả.
They have hypothesized several models to explain the data.
Họ đã đưa ra nhiều mô hình giả thuyết để giải thích dữ liệu.
We have been hypothesizing new models for the past year.
Chúng tôi đã đưa ra các mô hình giả thuyết mới suốt năm qua.
Thì quá khứ
Darwin hypothesized that species evolve through natural selection.
Darwin đã đưa ra giả thuyết rằng các loài tiến hóa qua chọn lọc tự nhiên.
They were hypothesizing about the outcome all afternoon.
Họ đã đưa ra các giả thuyết về kết quả suốt cả buổi chiều.
By the time the results came in, she had already hypothesized the cause.
Đến khi kết quả có, cô ấy đã đưa ra giả thuyết về nguyên nhân rồi.
We had been hypothesizing new models for months before the breakthrough.
Chúng tôi đã đưa ra các mô hình giả thuyết mới suốt nhiều tháng trước bước đột phá.
Thì tương lai
He will hypothesize a new theory next semester.
Anh ấy sẽ đưa ra một giả thuyết mới vào học kỳ tới.
At the workshop the team will be hypothesizing fresh explanations.
Tại hội thảo, đội sẽ đang đưa ra những giải thích mới.
By the end of the study, they will have hypothesized many models.
Đến cuối nghiên cứu, họ sẽ đã đưa ra nhiều mô hình giả thuyết.
By next month, we will have been hypothesizing solutions for six months.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã đưa ra các giải pháp giả thuyết được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hypothesize / hypothesizes | Quá khứ đơn S + hypothesized | Tương lai đơn S + will + hypothesize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hypothesizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hypothesizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hypothesizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hypothesized | Quá khứ hoàn thành S + had + hypothesized | Tương lai hoàn thành S + will have + hypothesized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hypothesizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hypothesizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hypothesizing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
