GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hyposensitize

All Tenses of the Verb "hyposensitize"

Một động từ, mười hai thì. Xem hyposensitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhyposensitize
V2 · QUÁ KHỨhyposensitized
V3 · PHÂN TỪhyposensitized
V-INGhyposensitizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình điều trị dị ứng mang tính cố định.

hyposensitize · hyposensitized · will hyposensitize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hyposensitizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hyposensitized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hyposensitizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật y khoa, quy trình điều trị dị ứng mang tính lặp lại.
S + hyposensitize / hyposensitizes
Khẳng định:This allergy shot hyposensitizes patients to pollen.
Phủ định:The treatment doesn't hyposensitize everyone equally.
Nghi vấn:Does immunotherapy hyposensitize patients to dust mites?

Regular injections hyposensitize the immune system to the allergen.

Việc tiêm định kỳ giúp giảm mẫn cảm của hệ miễn dịch với chất gây dị ứng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hyposensitizing
Khẳng định:The allergist is hyposensitizing him to cat dander this month.
Phủ định:They aren't hyposensitizing her to bee venom yet.
Nghi vấn:Is the clinic hyposensitizing him to peanuts now?

The doctor is hyposensitizing the patient to grass pollen right now.

Bác sĩ đang tiến hành giảm mẫn cảm cho bệnh nhân với phấn hoa cỏ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + hyposensitized
Khẳng định:The clinic has hyposensitized him to dust mites successfully.
Phủ định:They haven't hyposensitized her to bee stings completely.
Nghi vấn:Have the doctors hyposensitized him to the allergen yet?

The treatment has already hyposensitized her to pet dander.

Liệu trình đã giúp giảm mẫn cảm của cô ấy với lông thú cưng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hyposensitizing
Khẳng định:The clinic has been hyposensitizing him to pollen for a year.
Phủ định:We haven't been hyposensitizing her to dust for long.
Nghi vấn:How long have you been hyposensitizing him to bee venom?

The allergist has been hyposensitizing her to peanuts since last spring.

Bác sĩ chuyên khoa dị ứng đã giảm mẫn cảm cho cô ấy với đậu phộng từ mùa xuân trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hyposensitized
Khẳng định:The clinic hyposensitized him to bee venom last summer.
Phủ định:The treatment didn't hyposensitize her to dust mites.
Nghi vấn:Did the doctors hyposensitize him to pollen last year?

The allergist hyposensitized her to cat dander over six months.

Bác sĩ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với lông mèo trong sáu tháng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hyposensitizing
Khẳng định:The doctor was hyposensitizing him to peanuts when the reaction occurred.
Phủ định:They weren't hyposensitizing her to bee stings at that point.
Nghi vấn:Were the doctors hyposensitizing him during the trial?

The clinic was hyposensitizing her to pollen when the season began.

Phòng khám đang giảm mẫn cảm cho cô ấy với phấn hoa khi mùa dị ứng bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hyposensitized
Khẳng định:The clinic had hyposensitized him to bee venom before the outdoor trip.
Phủ định:They hadn't hyposensitized her to dust mites before the move.
Nghi vấn:Had the doctors hyposensitized him to peanuts before the exposure test?

The allergist had already hyposensitized her to pollen before spring arrived.

Bác sĩ chuyên khoa đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa trước khi mùa xuân đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hyposensitizing
Khẳng định:The clinic had been hyposensitizing him to dust for a year before it worked.
Phủ định:We hadn't been hyposensitizing her to bee venom for long when it stopped.
Nghi vấn:Had they been hyposensitizing him to peanuts for months before the results came?

The allergist had been hyposensitizing her to pollen for two years before the improvement.

Bác sĩ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa suốt hai năm trước khi có cải thiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc chỉ định về tương lai.
S + will + hyposensitize
Khẳng định:The clinic will hyposensitize him to bee venom next month.
Phủ định:This treatment won't hyposensitize her to peanuts fully.
Nghi vấn:Will the therapy hyposensitize him to dust mites over time?

The allergist will hyposensitize her to pollen starting next week.

Bác sĩ chuyên khoa sẽ bắt đầu giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hyposensitizing
Khẳng định:This time next month, the clinic will be hyposensitizing him to bee venom.
Phủ định:They won't be hyposensitizing her to dust during the holiday.
Nghi vấn:Will the doctor be hyposensitizing him to peanuts next spring?

At this stage next year, we will be hyposensitizing her to pollen.

Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hyposensitized
Khẳng định:By next year, the clinic will have hyposensitized him to bee venom fully.
Phủ định:They won't have hyposensitized her to peanuts by the deadline.
Nghi vấn:Will the doctors have hyposensitized him to dust mites by summer?

By December, the therapy will have hyposensitized her to pollen completely.

Đến tháng Mười Hai, liệu pháp sẽ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hyposensitizing
Khẳng định:By August, the clinic will have been hyposensitizing him to bee venom for a year.
Phủ định:We won't have been hyposensitizing her to dust for long by then.
Nghi vấn:Will you have been hyposensitizing him to peanuts for six months by June?

By next spring, doctors will have been hyposensitizing her to pollen for two years.

Đến mùa xuân tới, các bác sĩ sẽ đã giảm mẫn cảm của cô ấy với phấn hoa suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hyposensitize / hyposensitizes
Quá khứ đơn
S + hyposensitized
Tương lai đơn
S + will + hyposensitize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hyposensitizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hyposensitizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hyposensitizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hyposensitized
Quá khứ hoàn thành
S + had + hyposensitized
Tương lai hoàn thành
S + will have + hyposensitized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hyposensitizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hyposensitizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hyposensitizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hyposensitize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The clinic hyposensitize the patient.→✓ The clinic hyposensitizes the patient.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.

✗ They have hyposensitized him last year.→✓ They hyposensitized him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The doctor is hyposensitize the patient.→✓ The doctor is hyposensitizing the patient.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hyposensitize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS