Chia động từ hypnotize
All Tenses of the Verb "hypnotize"
Một động từ, mười hai thì. Xem hypnotize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hypnotize · hypnotized · will hypnotizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hypnotizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hypnotizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hypnotizingThì hiện tại
The stage performer hypnotizes volunteers from the audience.
Nghệ sĩ trên sân khấu thôi miên các tình nguyện viên từ khán giả.
The pendulum is hypnotizing the patient into a calm state.
Con lắc đang thôi miên bệnh nhân vào trạng thái bình tĩnh.
The clinic has hypnotized many smokers to help them quit.
Phòng khám đã thôi miên nhiều người hút thuốc để giúp họ bỏ thuốc.
The therapist has been hypnotizing patients to treat their phobias.
Nhà trị liệu đã thôi miên bệnh nhân để chữa các chứng sợ hãi.
Thì quá khứ
The performer hypnotized three volunteers at the show.
Người biểu diễn đã thôi miên ba tình nguyện viên tại buổi diễn.
The therapist was hypnotizing her client when the phone rang.
Nhà trị liệu đang thôi miên khách hàng khi điện thoại reo.
By the time we arrived, he had already hypnotized the whole room.
Khi chúng tôi đến, anh ấy đã thôi miên cả căn phòng rồi.
The hypnotist had been hypnotizing volunteers for an hour before the show ended.
Nhà thôi miên đã thôi miên các tình nguyện viên suốt một giờ trước khi buổi diễn kết thúc.
Thì tương lai
The new technique will hypnotize patients more gently.
Kỹ thuật mới sẽ thôi miên bệnh nhân nhẹ nhàng hơn.
This time tomorrow the coach will be hypnotizing the team before the final.
Giờ này ngày mai, huấn luyện viên sẽ đang thôi miên đội trước trận chung kết.
By next year the clinic will have hypnotized thousands of clients.
Đến năm sau, phòng khám sẽ đã thôi miên hàng nghìn khách hàng.
By 2030 the clinic will have been hypnotizing smokers for two decades.
Đến năm 2030, phòng khám sẽ đã thôi miên người hút thuốc được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hypnotize / hypnotizes | Quá khứ đơn S + hypnotized | Tương lai đơn S + will + hypnotize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hypnotizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hypnotizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hypnotizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hypnotized | Quá khứ hoàn thành S + had + hypnotized | Tương lai hoàn thành S + will have + hypnotized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hypnotizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hypnotizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hypnotizing |
Luyện chia hypnotize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

