GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hypnotize

All Tenses of the Verb "hypnotize"

Một động từ, mười hai thì. Xem hypnotize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhypnotize
V2 · QUÁ KHỨhypnotized
V3 · PHÂN TỪhypnotized
V-INGhypnotizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hypnotize · hypnotized · will hypnotize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hypnotizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hypnotized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hypnotizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hiển nhiên, khả năng thường xuyên xảy ra.
S + hypnotize / hypnotizes
Khẳng định:The therapist hypnotizes patients to reduce their anxiety.
Phủ định:A swinging watch doesn't hypnotize anyone in real life.
Nghi vấn:Does the metronome's rhythm hypnotize you?

The stage performer hypnotizes volunteers from the audience.

Nghệ sĩ trên sân khấu thôi miên các tình nguyện viên từ khán giả.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + hypnotizing
Khẳng định:The hypnotist is hypnotizing a volunteer on stage.
Phủ định:The therapist isn't hypnotizing anyone during this session.
Nghi vấn:Is the coach hypnotizing the athlete before the match?

The pendulum is hypnotizing the patient into a calm state.

Con lắc đang thôi miên bệnh nhân vào trạng thái bình tĩnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + hypnotized
Khẳng định:The specialist has hypnotized hundreds of patients successfully.
Phủ định:He hasn't hypnotized anyone without their consent.
Nghi vấn:Has the therapist hypnotized you before?

The clinic has hypnotized many smokers to help them quit.

Phòng khám đã thôi miên nhiều người hút thuốc để giúp họ bỏ thuốc.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hypnotizing
Khẳng định:She has been hypnotizing clients for over a decade.
Phủ định:He hasn't been hypnotizing patients as often this year.
Nghi vấn:How long has the specialist been hypnotizing people?

The therapist has been hypnotizing patients to treat their phobias.

Nhà trị liệu đã thôi miên bệnh nhân để chữa các chứng sợ hãi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hypnotized
Khẳng định:The doctor hypnotized the patient before the procedure.
Phủ định:The comedian didn't hypnotize a single audience member.
Nghi vấn:Did the therapist hypnotize you during the session?

The performer hypnotized three volunteers at the show.

Người biểu diễn đã thôi miên ba tình nguyện viên tại buổi diễn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hypnotizing
Khẳng định:The specialist was hypnotizing the patient when the alarm rang.
Phủ định:He wasn't hypnotizing anyone during the break.
Nghi vấn:Was the coach hypnotizing the team before kickoff?

The therapist was hypnotizing her client when the phone rang.

Nhà trị liệu đang thôi miên khách hàng khi điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hypnotized
Khẳng định:The doctor had hypnotized the patient before the surgery began.
Phủ định:He hadn't hypnotized the volunteer before the crowd grew restless.
Nghi vấn:Had the therapist hypnotized the client before the session ended?

By the time we arrived, he had already hypnotized the whole room.

Khi chúng tôi đến, anh ấy đã thôi miên cả căn phòng rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hypnotizing
Khẳng định:The specialist had been hypnotizing the patient for twenty minutes before he woke.
Phủ định:She hadn't been hypnotizing clients long before she changed careers.
Nghi vấn:Had the therapist been hypnotizing him regularly before the treatment stopped?

The hypnotist had been hypnotizing volunteers for an hour before the show ended.

Nhà thôi miên đã thôi miên các tình nguyện viên suốt một giờ trước khi buổi diễn kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + hypnotize
Khẳng định:The therapist will hypnotize you to ease the pain.
Phủ định:A simple trick won't hypnotize a trained skeptic.
Nghi vấn:Will the specialist hypnotize the whole group?

The new technique will hypnotize patients more gently.

Kỹ thuật mới sẽ thôi miên bệnh nhân nhẹ nhàng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + hypnotizing
Khẳng định:At three o'clock the therapist will be hypnotizing her next client.
Phủ định:He won't be hypnotizing anyone during the interview.
Nghi vấn:Will the specialist be hypnotizing patients all afternoon?

This time tomorrow the coach will be hypnotizing the team before the final.

Giờ này ngày mai, huấn luyện viên sẽ đang thôi miên đội trước trận chung kết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hypnotized
Khẳng định:By the end of the workshop, he will have hypnotized every participant.
Phủ định:She won't have hypnotized all her clients by Friday.
Nghi vấn:Will the therapist have hypnotized enough patients by the trial's end?

By next year the clinic will have hypnotized thousands of clients.

Đến năm sau, phòng khám sẽ đã thôi miên hàng nghìn khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hypnotizing
Khẳng định:By June she will have been hypnotizing patients for fifteen years.
Phủ định:He won't have been hypnotizing clients for long by then.
Nghi vấn:Will the specialist have been hypnotizing patients for a decade by 2030?

By 2030 the clinic will have been hypnotizing smokers for two decades.

Đến năm 2030, phòng khám sẽ đã thôi miên người hút thuốc được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hypnotize / hypnotizes
Quá khứ đơn
S + hypnotized
Tương lai đơn
S + will + hypnotize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hypnotizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hypnotizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hypnotizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hypnotized
Quá khứ hoàn thành
S + had + hypnotized
Tương lai hoàn thành
S + will have + hypnotized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hypnotizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hypnotizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hypnotizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hypnotize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The doctor has hypnotized the patient yesterday.The doctor hypnotized the patient yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is hypnotizing clients since 2015.She has been hypnotizing clients since 2015.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

He will hypnotize you when he will arrive.He will hypnotize you when he arrives.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hypnotize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS