GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hydrolyze

All Tenses of the Verb "hydrolyze"

Một động từ, mười hai thì. Xem hydrolyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhydrolyze
V2 · QUÁ KHỨhydrolyzed
V3 · PHÂN TỪhydrolyzed
V-INGhydrolyzing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, phản ứng thủy phân hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.

hydrolyze · hydrolyzed · will hydrolyze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hydrolyzing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hydrolyzed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hydrolyzing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, phản ứng thủy phân lặp lại theo quy trình.
S + hydrolyze / hydrolyzes
Khẳng định:The enzyme hydrolyzes the starch into sugars.
Phủ định:This protein doesn't hydrolyze at low temperatures.
Nghi vấn:Does this enzyme hydrolyze fat efficiently?

The digestive system hydrolyzes proteins into amino acids.

Hệ tiêu hóa thủy phân protein thành axit amin.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hydrolyzing
Khẳng định:The enzyme is hydrolyzing the starch now.
Phủ định:It isn't hydrolyzing fast enough at this pH.
Nghi vấn:Is the mixture hydrolyzing properly?

The catalyst is hydrolyzing the compound right now.

Chất xúc tác đang thủy phân hợp chất ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hydrolyzed
Khẳng định:The enzyme has hydrolyzed the starch fully.
Phủ định:The protein hasn't hydrolyzed yet.
Nghi vấn:Has the reaction hydrolyzed completely?

The compound has already hydrolyzed into smaller molecules.

Hợp chất đã thủy phân thành các phân tử nhỏ hơn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hydrolyzing
Khẳng định:The enzyme has been hydrolyzing the starch for an hour.
Phủ định:It hasn't been hydrolyzing evenly since we added water.
Nghi vấn:How long has the reaction been hydrolyzing?

The catalyst has been hydrolyzing the compound since morning.

Chất xúc tác đã thủy phân hợp chất từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hydrolyzed
Khẳng định:The enzyme hydrolyzed the starch overnight.
Phủ định:The protein didn't hydrolyze at that temperature.
Nghi vấn:Did the compound hydrolyze within an hour?

The reaction hydrolyzed completely by midnight.

Phản ứng đã thủy phân hoàn toàn vào lúc nửa đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hydrolyzing
Khẳng định:The enzyme was hydrolyzing the starch when we checked.
Phủ định:It wasn't hydrolyzing properly at that stage.
Nghi vấn:Was the mixture hydrolyzing when the alarm went off?

The protein was hydrolyzing while we monitored the pH.

Protein đang thủy phân trong lúc chúng tôi theo dõi độ pH.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hydrolyzed
Khẳng định:The enzyme had hydrolyzed the starch before we tested it.
Phủ định:It hadn't hydrolyzed fully when we measured the yield.
Nghi vấn:Had the protein hydrolyzed by the time you checked?

The compound had already hydrolyzed when we opened the flask.

Hợp chất đã thủy phân xong khi chúng tôi mở bình.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hydrolyzing
Khẳng định:The enzyme had been hydrolyzing the starch for hours before it stopped.
Phủ định:It hadn't been hydrolyzing long before we noticed a change.
Nghi vấn:Had the protein been hydrolyzing overnight?

The compound had been hydrolyzing for three hours before we stopped the reaction.

Hợp chất đã thủy phân suốt ba giờ trước khi chúng tôi dừng phản ứng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hydrolyze
Khẳng định:The enzyme will hydrolyze the starch within hours.
Phủ định:This protein won't hydrolyze without an enzyme.
Nghi vấn:Will the mixture hydrolyze overnight?

The compound will hydrolyze completely by tomorrow.

Hợp chất sẽ thủy phân hoàn toàn vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hydrolyzing
Khẳng định:This time tomorrow, the enzyme will be hydrolyzing the starch.
Phủ định:It won't be hydrolyzing yet at that stage.
Nghi vấn:Will the mixture be hydrolyzing by midnight?

At 3pm the protein will be hydrolyzing steadily.

3 giờ chiều protein sẽ đang thủy phân đều đặn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hydrolyzed
Khẳng định:By tomorrow the enzyme will have hydrolyzed the starch fully.
Phủ định:It won't have hydrolyzed completely by tonight.
Nghi vấn:Will the protein have hydrolyzed by next week?

By Friday the compound will have hydrolyzed into simple sugars.

Đến thứ Sáu hợp chất sẽ đã thủy phân thành đường đơn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hydrolyzing
Khẳng định:By tonight the enzyme will have been hydrolyzing the starch for a day.
Phủ định:It won't have been hydrolyzing long by the next check.
Nghi vấn:Will the protein have been hydrolyzing for 48 hours by then?

By Sunday the compound will have been hydrolyzing for three days.

Đến Chủ nhật hợp chất sẽ đã thủy phân liên tục ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hydrolyze / hydrolyzes
Quá khứ đơn
S + hydrolyzed
Tương lai đơn
S + will + hydrolyze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hydrolyzing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hydrolyzing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hydrolyzing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hydrolyzed
Quá khứ hoàn thành
S + had + hydrolyzed
Tương lai hoàn thành
S + will have + hydrolyzed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hydrolyzing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hydrolyzing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hydrolyzing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hydrolyze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The enzyme have hydrolyze the starch.→✓ The enzyme has hydrolyzed the starch.

Sau have/has phải là V3 (hydrolyzed), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.

✗ The protein hydrolyze yesterday.→✓ The protein hydrolyzed yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn hydrolyzed.

✗ It will hydrolyze when it will heat.→✓ It will hydrolyze when it heats.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hydrolyze#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS