Chia động từ hydrolyze
All Tenses of the Verb "hydrolyze"
Một động từ, mười hai thì. Xem hydrolyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, phản ứng thủy phân hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
hydrolyze · hydrolyzed · will hydrolyzeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hydrolyzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hydrolyzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hydrolyzingThì hiện tại
The digestive system hydrolyzes proteins into amino acids.
Hệ tiêu hóa thủy phân protein thành axit amin.
The catalyst is hydrolyzing the compound right now.
Chất xúc tác đang thủy phân hợp chất ngay lúc này.
The compound has already hydrolyzed into smaller molecules.
Hợp chất đã thủy phân thành các phân tử nhỏ hơn rồi.
The catalyst has been hydrolyzing the compound since morning.
Chất xúc tác đã thủy phân hợp chất từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The reaction hydrolyzed completely by midnight.
Phản ứng đã thủy phân hoàn toàn vào lúc nửa đêm.
The protein was hydrolyzing while we monitored the pH.
Protein đang thủy phân trong lúc chúng tôi theo dõi độ pH.
The compound had already hydrolyzed when we opened the flask.
Hợp chất đã thủy phân xong khi chúng tôi mở bình.
The compound had been hydrolyzing for three hours before we stopped the reaction.
Hợp chất đã thủy phân suốt ba giờ trước khi chúng tôi dừng phản ứng.
Thì tương lai
The compound will hydrolyze completely by tomorrow.
Hợp chất sẽ thủy phân hoàn toàn vào ngày mai.
At 3pm the protein will be hydrolyzing steadily.
3 giờ chiều protein sẽ đang thủy phân đều đặn.
By Friday the compound will have hydrolyzed into simple sugars.
Đến thứ Sáu hợp chất sẽ đã thủy phân thành đường đơn.
By Sunday the compound will have been hydrolyzing for three days.
Đến Chủ nhật hợp chất sẽ đã thủy phân liên tục ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hydrolyze / hydrolyzes | Quá khứ đơn S + hydrolyzed | Tương lai đơn S + will + hydrolyze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hydrolyzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hydrolyzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hydrolyzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hydrolyzed | Quá khứ hoàn thành S + had + hydrolyzed | Tương lai hoàn thành S + will have + hydrolyzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hydrolyzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hydrolyzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hydrolyzing |
Luyện chia hydrolyze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hydrolyzed), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn hydrolyzed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
