Chia động từ hydrate
All Tenses of the Verb "hydrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hydrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hydrate · hydrated · will hydrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hydratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hydratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hydratingThì hiện tại
Athletes hydrate before every match.
Các vận động viên bù nước trước mỗi trận đấu.
The players are hydrating during the break.
Các cầu thủ đang bù nước trong giờ nghỉ.
The team has hydrated fully before kickoff.
Đội bóng đã bù nước đầy đủ trước giờ bóng lăn.
The runners have been hydrating regularly throughout training.
Các vận động viên đã bù nước đều đặn trong suốt quá trình tập luyện.
Thì quá khứ
The climbers hydrated at every rest stop.
Những người leo núi đã bù nước tại mỗi điểm dừng nghỉ.
We were hydrating quietly before the announcement.
Chúng tôi đang bù nước lặng lẽ trước khi có thông báo.
The team had hydrated properly before the final whistle.
Đội bóng đã bù nước đầy đủ trước tiếng còi kết thúc.
The cyclists had been hydrating steadily before the final climb.
Các tay đua xe đạp đã bù nước liên tục trước chặng leo dốc cuối cùng.
Thì tương lai
The team will hydrate thoroughly before kickoff.
Đội bóng sẽ bù nước kỹ càng trước giờ bóng lăn.
This time tomorrow, the runners will be hydrating for the marathon.
Giờ này ngày mai, các vận động viên sẽ đang bù nước cho cuộc chạy marathon.
By the time the gun fires, the runners will have hydrated well.
Đến khi súng lệnh nổ, các vận động viên sẽ đã bù nước đầy đủ.
By the start line, the athletes will have been hydrating for hours.
Đến vạch xuất phát, các vận động viên sẽ đã bù nước liên tục nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hydrate / hydrates | Quá khứ đơn S + hydrated | Tương lai đơn S + will + hydrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hydrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hydrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hydrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hydrated | Quá khứ hoàn thành S + had + hydrated | Tương lai hoàn thành S + will have + hydrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hydrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hydrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hydrating |
Luyện chia hydrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: hydrates.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (hydrating), không dùng nguyên mẫu.

