Chia động từ hybridize
All Tenses of the Verb "hybridize"
Một động từ, mười hai thì. Xem hybridize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hybridize · hybridized · will hybridizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hybridizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hybridizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hybridizingThì hiện tại
The lab hybridizes wild and cultivated wheat varieties.
Phòng thí nghiệm lai tạo giữa lúa mì hoang dã và lúa mì trồng.
Researchers are hybridizing two rose varieties this spring.
Các nhà nghiên cứu đang lai tạo hai giống hoa hồng vào mùa xuân này.
The lab has hybridized three new grape strains this year.
Phòng thí nghiệm đã lai tạo ba giống nho mới trong năm nay.
Scientists have been hybridizing corn strains since the 1980s.
Các nhà khoa học đã lai tạo các giống ngô từ những năm 1980.
Thì quá khứ
Researchers hybridized two rice strains in 2019.
Các nhà nghiên cứu đã lai tạo hai giống lúa vào năm 2019.
Engineers were hybridizing the engine when the project was cancelled.
Các kỹ sư đang lai tạo động cơ thì dự án bị hủy.
By 2018, the team had hybridized five new plant varieties.
Đến năm 2018, nhóm đã lai tạo được năm giống cây mới.
Engineers had been hybridizing the engines for a decade before the merger.
Các kỹ sư đã lai tạo động cơ này trong một thập kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The lab will hybridize new corn varieties next year.
Phòng thí nghiệm sẽ lai tạo các giống ngô mới vào năm tới.
This time next year, the company will be hybridizing its whole fleet.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang lai tạo toàn bộ đội xe.
By next year the lab will have hybridized three disease-resistant strains.
Đến năm sau, phòng thí nghiệm sẽ đã lai tạo được ba giống kháng bệnh.
By 2035 the lab will have been hybridizing these strains for twenty years.
Đến năm 2035, phòng thí nghiệm sẽ đã lai tạo giống này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hybridize / hybridizes | Quá khứ đơn S + hybridized | Tương lai đơn S + will + hybridize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hybridizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hybridizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hybridizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hybridized | Quá khứ hoàn thành S + had + hybridized | Tương lai hoàn thành S + will have + hybridized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hybridizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hybridizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hybridizing |
Luyện chia hybridize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hybridized), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

