Chia động từ husband
All Tenses of the Verb "husband"
Một động từ, mười hai thì. Xem husband biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
husband · husbanded · will husbandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + husbandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + husbandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + husbandingThì hiện tại
The manager husbands the company's budget every quarter.
Người quản lý sử dụng cẩn trọng ngân sách công ty mỗi quý.
The village is husbanding its remaining grain until the harvest.
Ngôi làng đang tiết kiệm lượng lương thực còn lại cho đến vụ mùa.
The team has husbanded its resources throughout the season.
Đội đã sử dụng cẩn trọng nguồn lực của mình suốt mùa giải.
They have been husbanding their fuel supplies since the shortage began.
Họ đã tiết kiệm nguồn nhiên liệu từ khi thiếu hụt bắt đầu.
Thì quá khứ
The captain husbanded the ship's supplies during the long voyage.
Thuyền trưởng đã tiết kiệm lương thực của tàu suốt hải trình dài.
The soldiers were husbanding their rations when reinforcements arrived.
Các binh sĩ đang tiết kiệm khẩu phần khi quân tiếp viện đến.
The colony had husbanded its grain before the winter set in.
Khu định cư đã tiết kiệm lúa mì trước khi mùa đông ập đến.
The crew had been husbanding their food for weeks before land was sighted.
Thủy thủ đoàn đã tiết kiệm thức ăn nhiều tuần trước khi thấy đất liền.
Thì tương lai
The government will husband its reserves during the shortage.
Chính phủ sẽ tiết kiệm nguồn dự trữ trong thời gian thiếu hụt.
During the crisis the company will be husbanding its cash reserves.
Trong thời kỳ khủng hoảng công ty sẽ đang tiết kiệm nguồn tiền mặt dự trữ.
By 2030 the region will have husbanded its water supply through careful planning.
Đến năm 2030 khu vực này sẽ đã tiết kiệm được nguồn nước nhờ quy hoạch cẩn thận.
By 2030 the farm will have been husbanding its soil for a generation.
Đến 2030 nông trại sẽ đã cải tạo đất một cách bền vững suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + husband / husbands | Quá khứ đơn S + husbanded | Tương lai đơn S + will + husband |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + husbanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + husbanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + husbanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + husbanded | Quá khứ hoàn thành S + had + husbanded | Tương lai hoàn thành S + will have + husbanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + husbanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + husbanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + husbanding |
Luyện chia husband qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
