GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ husband

All Tenses of the Verb "husband"

Một động từ, mười hai thì. Xem husband biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhusband
V2 · QUÁ KHỨhusbanded
V3 · PHÂN TỪhusbanded
V-INGhusbanding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

husband · husbanded · will husband
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + husbanding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + husbanded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + husbanding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen sử dụng nguồn lực tiết kiệm, cẩn trọng.
S + husband / husbands
Khẳng định:The farmer husbands his water supply carefully.
Phủ định:She doesn't husband her savings well.
Nghi vấn:Do they husband their resources during the drought?

The manager husbands the company's budget every quarter.

Người quản lý sử dụng cẩn trọng ngân sách công ty mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + husbanding
Khẳng định:He is husbanding his energy for the final stage of the race.
Phủ định:She isn't husbanding her time well this week.
Nghi vấn:Are you husbanding your resources for the trip?

The village is husbanding its remaining grain until the harvest.

Ngôi làng đang tiết kiệm lượng lương thực còn lại cho đến vụ mùa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + husbanded
Khẳng định:She has husbanded her funds wisely this year.
Phủ định:They haven't husbanded their supplies carefully.
Nghi vấn:Have you husbanded your energy for the marathon?

The team has husbanded its resources throughout the season.

Đội đã sử dụng cẩn trọng nguồn lực của mình suốt mùa giải.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + husbanding
Khẳng định:He has been husbanding his strength for the final match.
Phủ định:She hasn't been husbanding her money lately.
Nghi vấn:How long have you been husbanding your reserves?

They have been husbanding their fuel supplies since the shortage began.

Họ đã tiết kiệm nguồn nhiên liệu từ khi thiếu hụt bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + husbanded
Khẳng định:He husbanded his savings throughout the recession.
Phủ định:She didn't husband her time well last month.
Nghi vấn:Did you husband your resources during the winter?

The captain husbanded the ship's supplies during the long voyage.

Thuyền trưởng đã tiết kiệm lương thực của tàu suốt hải trình dài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + husbanding
Khẳng định:I was husbanding my strength when the second half began.
Phủ định:She wasn't husbanding her funds carefully at the time.
Nghi vấn:Were they husbanding their supplies when the storm hit?

The soldiers were husbanding their rations when reinforcements arrived.

Các binh sĩ đang tiết kiệm khẩu phần khi quân tiếp viện đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + husbanded
Khẳng định:She had husbanded enough money before the crisis struck.
Phủ định:He hadn't husbanded his resources before the drought began.
Nghi vấn:Had they husbanded their water supply before the dry season?

The colony had husbanded its grain before the winter set in.

Khu định cư đã tiết kiệm lúa mì trước khi mùa đông ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + husbanding
Khẳng định:She had been husbanding her savings for years before she bought the house.
Phủ định:We hadn't been husbanding our supplies for long before the aid arrived.
Nghi vấn:Had they been husbanding their fuel before the rescue team came?

The crew had been husbanding their food for weeks before land was sighted.

Thủy thủ đoàn đã tiết kiệm thức ăn nhiều tuần trước khi thấy đất liền.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + husband
Khẳng định:We will husband our resources more carefully next year.
Phủ định:She won't husband her time as well next semester.
Nghi vấn:Will you husband your energy for the last leg of the race?

The government will husband its reserves during the shortage.

Chính phủ sẽ tiết kiệm nguồn dự trữ trong thời gian thiếu hụt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + husbanding
Khẳng định:By next month we will be husbanding our budget more strictly.
Phủ định:He won't be husbanding his strength this early in the race.
Nghi vấn:Will you be husbanding your funds during the trip?

During the crisis the company will be husbanding its cash reserves.

Trong thời kỳ khủng hoảng công ty sẽ đang tiết kiệm nguồn tiền mặt dự trữ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + husbanded
Khẳng định:By the end of the year, she will have husbanded enough savings for retirement.
Phủ định:He won't have husbanded enough fuel by winter.
Nghi vấn:Will they have husbanded enough grain by spring?

By 2030 the region will have husbanded its water supply through careful planning.

Đến năm 2030 khu vực này sẽ đã tiết kiệm được nguồn nước nhờ quy hoạch cẩn thận.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + husbanding
Khẳng định:By December she will have been husbanding her savings for a decade.
Phủ định:They won't have been husbanding their reserves for long by then.
Nghi vấn:Will you have been husbanding your resources for years by the time you retire?

By 2030 the farm will have been husbanding its soil for a generation.

Đến 2030 nông trại sẽ đã cải tạo đất một cách bền vững suốt một thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + husband / husbands
Quá khứ đơn
S + husbanded
Tương lai đơn
S + will + husband
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + husbanding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + husbanding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + husbanding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + husbanded
Quá khứ hoàn thành
S + had + husbanded
Tương lai hoàn thành
S + will have + husbanded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + husbanding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + husbanding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + husbanding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia husband qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has husbanded her savings last year.She husbanded her savings last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are husbanding their supplies since the shortage began.They have been husbanding their supplies since the shortage began.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

He will husband his funds when he will retire.He will husband his funds when he retires.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#husband#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS