Chia động từ hurry
All Tenses of the Verb "hurry"
Một động từ, mười hai thì. Xem *hurry* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
hurry · hurried · will hurryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hurryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hurriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hurryingThì hiện tại
I always hurry when I'm late for work.
Tôi luôn vội vàng khi đi làm muộn.
Everyone is hurrying to get a seat.
Mọi người đang vội vàng để tìm chỗ ngồi.
He has hurried to finish the report before the deadline.
Anh ấy đã vội vàng hoàn thành báo cáo trước hạn chót.
He has been hurrying from meeting to meeting all day.
Anh ấy đã tất bật từ cuộc họp này sang cuộc họp khác cả ngày.
Thì quá khứ
I hurried home before the storm arrived.
Tôi đã vội vàng về nhà trước khi cơn bão ập đến.
We were hurrying to the exit when the lights went out.
Chúng tôi đang vội vàng ra cửa thì đèn tắt.
By the time they arrived, I had already hurried through my meal.
Đến lúc họ đến, tôi đã ăn vội xong bữa rồi.
They had been hurrying for hours before they finally reached the hotel.
Họ đã vội vàng suốt nhiều giờ trước khi cuối cùng đến được khách sạn.
Thì tương lai
Don't worry, I will hurry and get there as fast as I can.
Đừng lo, tôi sẽ vội và đến đó nhanh nhất có thể.
This time tomorrow we will be hurrying through the airport.
Vào giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang vội vã trong sân bay.
By noon he will have hurried through all his morning tasks.
Đến trưa anh ấy sẽ đã vội vã hoàn thành tất cả công việc buổi sáng.
By evening she will have been hurrying from place to place for ten hours.
Đến buổi tối cô ấy sẽ đã tất bật từ nơi này sang nơi khác suốt mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hurry / hurries | Quá khứ đơn S + hurried | Tương lai đơn S + will + hurry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hurrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hurrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + hurrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hurried | Quá khứ hoàn thành S + had + hurried | Tương lai hoàn thành S + will have + hurried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hurrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hurrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hurrying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít + động từ kết thúc bằng -y → đổi y thành i rồi thêm -es: hurries.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.
