Chia động từ hurl
All Tenses of the Verb "hurl"
Một động từ, mười hai thì. Xem hurl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hurl · hurled · will hurlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hurlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hurledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hurlingThì hiện tại
The pitcher hurls the ball across the plate.
Cầu thủ ném bóng qua sân với lực mạnh.
The waves are hurling debris onto the shore.
Sóng đang ném mảnh vỡ lên bờ.
The crowd has hurled abuse at the referee all game.
Đám đông đã la ó xúc phạm trọng tài suốt trận đấu.
The waves have been hurling spray over the wall for hours.
Sóng đã tung bụi nước qua bức tường suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The storm hurled waves against the harbor wall.
Bão đã đập những con sóng vào tường cảng.
The wind was hurling debris across the yard.
Gió đang thổi bay các mảnh vỡ khắp sân.
The waves had hurled the boat onto the rocks before help came.
Sóng đã đánh chiếc thuyền vào đá trước khi cứu hộ đến.
The storm had been hurling waves at the pier for hours before it calmed.
Bão đã đánh sóng vào bến tàu suốt nhiều giờ trước khi lặng đi.
Thì tương lai
The pitcher will hurl the first ball of the game.
Cầu thủ giao bóng sẽ ném quả bóng đầu tiên của trận đấu.
By evening the storm will be hurling waves at the coast.
Đến tối bão sẽ đang đập sóng vào bờ biển.
By midnight the waves will have hurled debris all over the beach.
Đến nửa đêm sóng sẽ đã ném mảnh vỡ khắp bãi biển.
By dawn the storm will have been hurling waves at the pier all night.
Đến bình minh bão sẽ đã đập sóng vào bến tàu suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hurl / hurls | Quá khứ đơn S + hurled | Tương lai đơn S + will + hurl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hurling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hurling | Tương lai tiếp diễn S + will be + hurling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hurled | Quá khứ hoàn thành S + had + hurled | Tương lai hoàn thành S + will have + hurled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hurling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hurling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hurling |
Luyện chia hurl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hurled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn hurled.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

