Chia động từ hurdle
All Tenses of the Verb "hurdle"
Một động từ, mười hai thì. Xem hurdle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hurdle · hurdled · will hurdleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hurdlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hurdledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hurdlingThì hiện tại
The company hurdles regulatory challenges skillfully.
Công ty vượt qua các thách thức pháp lý một cách khéo léo.
They are hurdling several setbacks this quarter.
Họ đang vượt qua nhiều trở ngại trong quý này.
The team has hurdled its biggest financial hurdle.
Đội đã vượt qua trở ngại tài chính lớn nhất của mình.
The startup has been hurdling funding issues for months.
Công ty khởi nghiệp đã vượt qua các vấn đề tài trợ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The team hurdled the crisis with a quick decision.
Đội đã vượt qua khủng hoảng bằng một quyết định nhanh chóng.
They were hurdling legal challenges when the deal fell through.
Họ đang vượt qua các rào cản pháp lý khi thỏa thuận đổ vỡ.
The team had hurdled several setbacks before finally succeeding.
Đội đã vượt qua nhiều trở ngại trước khi cuối cùng thành công.
The startup had been hurdling obstacles for years before it succeeded.
Công ty khởi nghiệp đã vượt qua các trở ngại suốt nhiều năm trước khi thành công.
Thì tương lai
They will hurdle the next obstacle with careful planning.
Họ sẽ vượt qua trở ngại tiếp theo bằng kế hoạch cẩn thận.
At noon the runners will be hurdling toward the finish line.
Trưa mai các vận động viên sẽ đang vượt rào tiến về vạch đích.
By next year the company will have hurdled its biggest challenges.
Đến năm sau công ty sẽ đã vượt qua những thách thức lớn nhất.
By 2030 the company will have been hurdling market challenges for twenty years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã vượt qua các thách thức thị trường suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hurdle / hurdles | Quá khứ đơn S + hurdled | Tương lai đơn S + will + hurdle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hurdling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hurdling | Tương lai tiếp diễn S + will be + hurdling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hurdled | Quá khứ hoàn thành S + had + hurdled | Tương lai hoàn thành S + will have + hurdled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hurdling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hurdling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hurdling |
Luyện chia hurdle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hurdled), không dùng nguyên mẫu (hurdle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (hurdled).
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít thêm -s (hurdles).

