Chia động từ hunt
All Tenses of the Verb "hunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem hunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hunt · hunted · will huntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + huntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + huntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + huntingThì hiện tại
He hunts for bargains every weekend.
Anh ấy săn tìm hàng giảm giá mỗi cuối tuần.
We are hunting for a new apartment.
Chúng tôi đang tìm kiếm một căn hộ mới.
They have hunted this forest for generations.
Họ đã săn bắn trong khu rừng này qua nhiều thế hệ.
They have been hunting for clues all morning.
Họ đã tìm kiếm manh mối suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
She hunted for her keys everywhere.
Cô ấy đã tìm chìa khóa khắp mọi nơi.
He was hunting for a parking spot for ages.
Anh ấy đã tìm chỗ đậu xe rất lâu.
He had hunted for hours before he found the trail.
Anh ấy đã tìm kiếm hàng giờ trước khi tìm thấy dấu vết.
She had been hunting for a job for months before she got the offer.
Cô ấy đã tìm việc nhiều tháng trước khi nhận được lời mời làm việc.
Thì tương lai
He will hunt for answers until he finds them.
Anh ấy sẽ tìm kiếm câu trả lời cho đến khi tìm ra.
Next week the team will be hunting for new talent.
Tuần tới đội sẽ đang săn tìm nhân tài mới.
By next month she will have hunted for jobs at over twenty companies.
Đến tháng tới cô ấy sẽ đã tìm việc ở hơn hai mươi công ty.
By 2030 the team will have been hunting for new markets for five years.
Đến 2030 đội sẽ đã tìm kiếm thị trường mới được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hunt / hunts | Quá khứ đơn S + hunted | Tương lai đơn S + will + hunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + hunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hunted | Quá khứ hoàn thành S + had + hunted | Tương lai hoàn thành S + will have + hunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hunting |
Luyện chia hunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: hunts.
Với since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
