GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hunger

All Tenses of the Verb "hunger"

Một động từ, mười hai thì. Xem hunger biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhunger
V2 · QUÁ KHỨhungered
V3 · PHÂN TỪhungered
V-INGhungering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hunger · hungered · will hunger
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hungering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hungered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hungering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Khao khát thường xuyên, thói quen, sự thật chung.
S + hunger / hungers
Khẳng định:He hungers for recognition at work.
Phủ định:She doesn't hunger for fame.
Nghi vấn:Do you hunger for adventure?

Many young artists hunger for success.

Nhiều nghệ sĩ trẻ khao khát thành công.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hungering
Khẳng định:She is hungering for a change in her life right now.
Phủ định:He isn't hungering for attention these days.
Nghi vấn:Are you hungering for something new?

The team is hungering for a win this season.

Đội bóng đang khao khát một chiến thắng mùa này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + hungered
Khẳng định:She has hungered for justice her whole career.
Phủ định:They haven't hungered for power like this before.
Nghi vấn:Have you ever hungered for such freedom?

He has hungered for approval since childhood.

Anh ấy đã khao khát sự công nhận từ nhỏ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hungering
Khẳng định:She has been hungering for a promotion for months.
Phủ định:He hasn't been hungering for change lately.
Nghi vấn:How long have you been hungering for this opportunity?

They have been hungering for independence for decades.

Họ đã khao khát nền độc lập suốt nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hungered
Khẳng định:He hungered for adventure in his youth.
Phủ định:She didn't hunger for wealth.
Nghi vấn:Did you hunger for a fresh start?

The refugees hungered for peace after the war.

Những người tị nạn đã khao khát hòa bình sau chiến tranh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hungering
Khẳng định:I was hungering for good news when the call came.
Phủ định:She wasn't hungering for attention that night.
Nghi vấn:Were they hungering for change before the election?

The nation was hungering for reform in those years.

Đất nước đã khao khát cải cách trong những năm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hungered
Khẳng định:She had hungered for success long before she achieved it.
Phủ định:He hadn't hungered for fame before the film came out.
Nghi vấn:Had they hungered for freedom before the revolt?

The team had hungered for the title for years before finally winning it.

Đội bóng đã khao khát chức vô địch nhiều năm trước khi giành được nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hungering
Khẳng định:She had been hungering for a promotion for years before she got it.
Phủ định:We hadn't been hungering for change for long before the reform came.
Nghi vấn:Had they been hungering for independence before the treaty was signed?

The workers had been hungering for better wages for months before the strike.

Công nhân đã khao khát lương cao hơn nhiều tháng trước khi đình công.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hunger
Khẳng định:She will hunger for more once she tastes success.
Phủ định:He won't hunger for attention anymore.
Nghi vấn:Will you hunger for something bigger someday?

Future generations will hunger for stability.

Các thế hệ tương lai sẽ khao khát sự ổn định.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hungering
Khẳng định:By next season the fans will be hungering for another title.
Phủ định:She won't be hungering for approval anymore.
Nghi vấn:Will you still be hungering for recognition years from now?

In a few years the market will be hungering for new technology.

Vài năm nữa thị trường sẽ đang khao khát công nghệ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hungered
Khẳng định:By the time she retires, she will have hungered for that award for decades.
Phủ định:He won't have hungered for fame by then.
Nghi vấn:Will they have hungered for change long before it finally arrives?

By 2030 the region will have hungered for peace for a generation.

Đến năm 2030 khu vực này sẽ đã khao khát hòa bình suốt một thế hệ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hungering
Khẳng định:By December she will have been hungering for that job for a year.
Phủ định:They won't have been hungering for reform for long by then.
Nghi vấn:Will you have been hungering for this chance for years by the time it comes?

By 2030 the community will have been hungering for clean water for a decade.

Đến 2030 cộng đồng sẽ đã khao khát nước sạch suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hunger / hungers
Quá khứ đơn
S + hungered
Tương lai đơn
S + will + hunger
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hungering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hungering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hungering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hungered
Quá khứ hoàn thành
S + had + hungered
Tương lai hoàn thành
S + will have + hungered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hungering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hungering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hungering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hunger qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has hungered for it last year.She hungered for it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are hungering for change since the crisis.They have been hungering for change since the crisis.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

He will hunger for it when he will grow up.He will hunger for it when he grows up.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hunger#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS