Chia động từ hunger
All Tenses of the Verb "hunger"
Một động từ, mười hai thì. Xem hunger biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hunger · hungered · will hungerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hungeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hungeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hungeringThì hiện tại
Many young artists hunger for success.
Nhiều nghệ sĩ trẻ khao khát thành công.
The team is hungering for a win this season.
Đội bóng đang khao khát một chiến thắng mùa này.
He has hungered for approval since childhood.
Anh ấy đã khao khát sự công nhận từ nhỏ.
They have been hungering for independence for decades.
Họ đã khao khát nền độc lập suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The refugees hungered for peace after the war.
Những người tị nạn đã khao khát hòa bình sau chiến tranh.
The nation was hungering for reform in those years.
Đất nước đã khao khát cải cách trong những năm đó.
The team had hungered for the title for years before finally winning it.
Đội bóng đã khao khát chức vô địch nhiều năm trước khi giành được nó.
The workers had been hungering for better wages for months before the strike.
Công nhân đã khao khát lương cao hơn nhiều tháng trước khi đình công.
Thì tương lai
Future generations will hunger for stability.
Các thế hệ tương lai sẽ khao khát sự ổn định.
In a few years the market will be hungering for new technology.
Vài năm nữa thị trường sẽ đang khao khát công nghệ mới.
By 2030 the region will have hungered for peace for a generation.
Đến năm 2030 khu vực này sẽ đã khao khát hòa bình suốt một thế hệ.
By 2030 the community will have been hungering for clean water for a decade.
Đến 2030 cộng đồng sẽ đã khao khát nước sạch suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hunger / hungers | Quá khứ đơn S + hungered | Tương lai đơn S + will + hunger |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hungering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hungering | Tương lai tiếp diễn S + will be + hungering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hungered | Quá khứ hoàn thành S + had + hungered | Tương lai hoàn thành S + will have + hungered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hungering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hungering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hungering |
Luyện chia hunger qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
