Chia động từ humor
All Tenses of the Verb "humor"
Một động từ, mười hai thì. Xem humor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
humor · humored · will humorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + humoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + humoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + humoringThì hiện tại
The nurse humors elderly patients to calm them down.
Y tá chiều theo ý bệnh nhân cao tuổi để họ bình tĩnh lại.
They are humoring the old man's complaints today.
Hôm nay họ đang chiều theo lời phàn nàn của ông cụ.
The staff have humored the customer's odd requests all week.
Nhân viên đã chiều theo những yêu cầu kỳ lạ của khách suốt tuần.
We have been humoring grandma's superstitions since childhood.
Chúng tôi đã chiều theo những điều mê tín của bà từ nhỏ.
Thì quá khứ
The waiter humored the child's strange order.
Người phục vụ đã chiều theo yêu cầu kỳ lạ của đứa trẻ.
The teacher was humoring the student's odd question.
Giáo viên đang chiều theo câu hỏi kỳ quặc của học sinh.
They had humored the old man's tales for years before he passed away.
Họ đã chiều theo những câu chuyện của ông cụ nhiều năm trước khi ông mất.
He had been humoring his boss's ideas for weeks before quitting.
Anh ấy đã chiều theo ý tưởng của sếp nhiều tuần trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
We will humor the client's request to keep the deal alive.
Chúng tôi sẽ chiều theo yêu cầu của khách để giữ hợp đồng.
This evening we will be humoring grandpa's stories again.
Tối nay chúng tôi sẽ lại chiều theo những câu chuyện của ông.
By next week the team will have humored every client demand.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã chiều theo mọi yêu cầu của khách.
By 2030 we will have been humoring his eccentric ideas for a decade.
Đến 2030 chúng tôi sẽ đã chiều theo những ý tưởng kỳ quặc của anh ấy suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + humor / humors | Quá khứ đơn S + humored | Tương lai đơn S + will + humor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + humoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + humoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + humoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + humored | Quá khứ hoàn thành S + had + humored | Tương lai hoàn thành S + will have + humored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + humoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + humoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + humoring |
Luyện chia humor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
