GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ humor

All Tenses of the Verb "humor"

Một động từ, mười hai thì. Xem humor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhumor
V2 · QUÁ KHỨhumored
V3 · PHÂN TỪhumored
V-INGhumoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

humor · humored · will humor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + humoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + humored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + humoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thái độ thường xuyên nhằm chiều lòng ai đó.
S + humor / humors
Khẳng định:She humors her clients to keep them happy.
Phủ định:He doesn't humor every request.
Nghi vấn:Do you humor your boss's ideas?

The nurse humors elderly patients to calm them down.

Y tá chiều theo ý bệnh nhân cao tuổi để họ bình tĩnh lại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + humoring
Khẳng định:I am humoring him just to avoid an argument.
Phủ định:She isn't humoring her sister's demands anymore.
Nghi vấn:Are you humoring me right now?

They are humoring the old man's complaints today.

Hôm nay họ đang chiều theo lời phàn nàn của ông cụ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + humored
Khẳng định:She has humored his excuses for too long.
Phủ định:I haven't humored that idea at all.
Nghi vấn:Have you humored her whims before?

The staff have humored the customer's odd requests all week.

Nhân viên đã chiều theo những yêu cầu kỳ lạ của khách suốt tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + humoring
Khẳng định:He has been humoring his father's stubbornness for years.
Phủ định:She hasn't been humoring his jokes lately.
Nghi vấn:How long have you been humoring his complaints?

We have been humoring grandma's superstitions since childhood.

Chúng tôi đã chiều theo những điều mê tín của bà từ nhỏ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + humored
Khẳng định:He humored his daughter's fantasy for a while.
Phủ định:She didn't humor his excuse.
Nghi vấn:Did you humor his request yesterday?

The waiter humored the child's strange order.

Người phục vụ đã chiều theo yêu cầu kỳ lạ của đứa trẻ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + humoring
Khẳng định:I was humoring him when you called.
Phủ định:She wasn't humoring his tantrum.
Nghi vấn:Were they humoring the client during the meeting?

The teacher was humoring the student's odd question.

Giáo viên đang chiều theo câu hỏi kỳ quặc của học sinh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + humored
Khẳng định:She had humored his mood before he calmed down.
Phủ định:He hadn't humored her request before she left.
Nghi vấn:Had you humored his story before the truth came out?

They had humored the old man's tales for years before he passed away.

Họ đã chiều theo những câu chuyện của ông cụ nhiều năm trước khi ông mất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + humoring
Khẳng định:She had been humoring his complaints for months before she snapped.
Phủ định:We hadn't been humoring his demands for long.
Nghi vấn:Had they been humoring her whims before the argument started?

He had been humoring his boss's ideas for weeks before quitting.

Anh ấy đã chiều theo ý tưởng của sếp nhiều tuần trước khi nghỉ việc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + humor
Khẳng định:I will humor him just this once.
Phủ định:She won't humor his excuses anymore.
Nghi vấn:Will you humor her request?

We will humor the client's request to keep the deal alive.

Chúng tôi sẽ chiều theo yêu cầu của khách để giữ hợp đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + humoring
Khẳng định:At the meeting I will be humoring his suggestions.
Phủ định:She won't be humoring his complaints tomorrow.
Nghi vấn:Will you be humoring him at dinner?

This evening we will be humoring grandpa's stories again.

Tối nay chúng tôi sẽ lại chiều theo những câu chuyện của ông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + humored
Khẳng định:By the end of the trip, she will have humored his every whim.
Phủ định:He won't have humored her by then.
Nghi vấn:Will you have humored his request by Friday?

By next week the team will have humored every client demand.

Đến tuần sau nhóm sẽ đã chiều theo mọi yêu cầu của khách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + humoring
Khẳng định:By December she will have been humoring his moods for a year.
Phủ định:They won't have been humoring the client for long by then.
Nghi vấn:Will you have been humoring him for months by summer?

By 2030 we will have been humoring his eccentric ideas for a decade.

Đến 2030 chúng tôi sẽ đã chiều theo những ý tưởng kỳ quặc của anh ấy suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + humor / humors
Quá khứ đơn
S + humored
Tương lai đơn
S + will + humor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + humoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + humoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + humoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + humored
Quá khứ hoàn thành
S + had + humored
Tương lai hoàn thành
S + will have + humored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + humoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + humoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + humoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia humor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has humored him yesterday.She humored him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are humoring him since morning.They have been humoring him since morning.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

I will humor her when she will arrive.I will humor her when she arrives.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#humor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS