Chia động từ humiliate
All Tenses of the Verb "humiliate"
Một động từ, mười hai thì. Xem humiliate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
humiliate · humiliated · will humiliateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + humiliatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + humiliatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + humiliatingThì hiện tại
The manager humiliates staff in front of clients.
Người quản lý làm nhục nhân viên trước mặt khách hàng.
The bully is humiliating a classmate at recess.
Kẻ bắt nạt đang làm nhục một bạn cùng lớp trong giờ ra chơi.
The leak has humiliated the entire organization.
Vụ rò rỉ đã làm nhục cả tổ chức.
The media has been humiliating the celebrity since the interview.
Truyền thông đã liên tục làm nhục người nổi tiếng đó từ sau buổi phỏng vấn.
Thì quá khứ
The critic humiliated the chef on live television.
Nhà phê bình đã làm nhục đầu bếp trên truyền hình trực tiếp.
The crowd was humiliating the losing team throughout the match.
Đám đông đang làm nhục đội thua suốt trận đấu.
The leak had already humiliated the company before the CEO apologized.
Vụ rò rỉ đã làm nhục công ty trước khi CEO xin lỗi.
The press had been humiliating the politician for weeks before he stepped down.
Báo chí đã làm nhục chính trị gia đó suốt nhiều tuần trước khi ông từ chức.
Thì tương lai
The leaked footage will humiliate the entire cast.
Đoạn phim bị rò rỉ sẽ làm nhục toàn bộ dàn diễn viên.
By tonight the tabloids will be humiliating the star all over again.
Đến tối nay, báo lá cải sẽ lại đang làm nhục ngôi sao đó.
By next week the exposé will have humiliated the entire cabinet.
Đến tuần sau, bài phóng sự sẽ đã làm nhục toàn bộ nội các.
By 2030 the media will have been humiliating the disgraced CEO for a decade.
Đến năm 2030, truyền thông sẽ đã làm nhục vị CEO thất sủng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + humiliate / humiliates | Quá khứ đơn S + humiliated | Tương lai đơn S + will + humiliate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + humiliating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + humiliating | Tương lai tiếp diễn S + will be + humiliating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + humiliated | Quá khứ hoàn thành S + had + humiliated | Tương lai hoàn thành S + will have + humiliated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + humiliating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + humiliating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + humiliating |
Luyện chia humiliate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn humiliated.
V-ing của humiliate bỏ 'e' cuối: humiliate → humiliating, không phải humiliateing.

