Chia động từ humidify
All Tenses of the Verb "humidify"
Một động từ, mười hai thì. Xem humidify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
humidify · humidified · will humidifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + humidifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + humidifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + humidifyingThì hiện tại
The system humidifies the greenhouse automatically.
Hệ thống tự động tạo độ ẩm cho nhà kính.
We are humidifying the nursery for the baby.
Chúng tôi đang tạo độ ẩm cho phòng trẻ.
The new system has humidified the studio significantly.
Hệ thống mới đã làm tăng độ ẩm cho phòng thu đáng kể.
The system has been humidifying the warehouse for hours.
Hệ thống đã tạo độ ẩm cho nhà kho liên tục nhiều giờ.
Thì quá khứ
The system humidified the greenhouse before sunrise.
Hệ thống đã tạo độ ẩm cho nhà kính trước khi mặt trời mọc.
The system was humidifying the studio while we recorded.
Hệ thống đang tạo độ ẩm cho phòng thu trong khi chúng tôi ghi âm.
The machine had humidified the studio before the recording began.
Máy đã tạo độ ẩm cho phòng thu trước khi buổi ghi âm bắt đầu.
The unit had been humidifying the nursery for weeks before we noticed the mold.
Máy đã tạo độ ẩm cho phòng trẻ nhiều tuần trước khi chúng tôi phát hiện nấm mốc.
Thì tương lai
The upgraded machine will humidify the studio more evenly.
Máy nâng cấp sẽ tạo độ ẩm cho phòng thu đều hơn.
This time tomorrow, the unit will be humidifying the nursery.
Giờ này ngày mai, máy sẽ đang tạo độ ẩm cho phòng trẻ.
By morning the machine will have humidified the whole studio.
Đến sáng, máy sẽ đã tạo độ ẩm cho toàn bộ phòng thu.
By next week the machine will have been humidifying the warehouse nonstop.
Đến tuần sau, máy sẽ đã tạo độ ẩm cho nhà kho liên tục không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + humidify / humidifies | Quá khứ đơn S + humidified | Tương lai đơn S + will + humidify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + humidifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + humidifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + humidifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + humidified | Quá khứ hoàn thành S + had + humidified | Tương lai hoàn thành S + will have + humidified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + humidifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + humidifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + humidifying |
Luyện chia humidify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y, ngôi thứ ba số ít đổi y thành i rồi thêm -es: humidifies.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (humidifying), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (it) đi với has, không dùng have.

