Chia động từ humble
All Tenses of the Verb "humble"
Một động từ, mười hai thì. Xem humble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
humble · humbled · will humbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + humblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + humbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + humblingThì hiện tại
A hard loss humbles every champion eventually.
Một thất bại nặng nề cuối cùng cũng khiến mọi nhà vô địch trở nên khiêm nhường.
The challenge is humbling the whole team right now.
Thử thách này đang khiến cả đội trở nên khiêm nhường.
The scandal has humbled the once-proud company.
Vụ bê bối đã khiến công ty từng tự hào trở nên khiêm nhường.
The setbacks have been humbling the startup since last year.
Những thất bại đã liên tục khiến công ty khởi nghiệp khiêm nhường từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The criticism humbled her after the interview.
Lời phê bình đã khiến cô ấy khiêm nhường sau buổi phỏng vấn.
The journey was humbling the whole crew during the storm.
Chuyến đi đang khiến cả thủy thủ đoàn khiêm nhường suốt cơn bão.
The failure had humbled the CEO before he changed his approach.
Thất bại đó đã khiến CEO khiêm nhường trước khi ông ấy thay đổi cách tiếp cận.
The struggles had been humbling the family for a decade before their fortune changed.
Những khó khăn đã khiến gia đình khiêm nhường suốt một thập kỷ trước khi vận may đến.
Thì tương lai
The experience will humble every new recruit.
Trải nghiệm này sẽ khiến mọi tân binh trở nên khiêm nhường.
By next month the season will be humbling every rookie player.
Đến tháng sau, mùa giải sẽ đang khiến mọi cầu thủ mới khiêm nhường.
By 2028 the struggles will have humbled the entire industry.
Đến năm 2028, những khó khăn sẽ đã khiến cả ngành công nghiệp khiêm nhường.
By next season the losses will have been humbling the club for five years.
Đến mùa giải tới, những thất bại sẽ đã khiến câu lạc bộ khiêm nhường suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + humble / humbles | Quá khứ đơn S + humbled | Tương lai đơn S + will + humble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + humbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + humbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + humbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + humbled | Quá khứ hoàn thành S + had + humbled | Tương lai hoàn thành S + will have + humbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + humbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + humbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + humbling |
Luyện chia humble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn humbled.
V-ing của humble bỏ 'e' cuối: humble → humbling, không phải humbleing.

