Chia động từ hum
All Tenses of the Verb "hum"
Một động từ, mười hai thì. Xem hum biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hum · hummed · will humViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hummingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hummedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hummingThì hiện tại
My grandmother hums old songs in the kitchen.
Bà tôi thường ngân nga những bài hát cũ trong bếp.
The engine is humming quietly in the background.
Động cơ đang kêu vo vo nhè nhẹ ở phía sau.
He has hummed the same tune since breakfast.
Anh ấy đã ngân nga cùng một giai điệu từ bữa sáng đến giờ.
The fridge has been humming loudly all night.
Chiếc tủ lạnh đã kêu vo vo ầm ĩ suốt đêm.
Thì quá khứ
I hummed along as the radio played.
Tôi đã ngân nga theo khi radio đang phát nhạc.
The machine was humming steadily before it stopped.
Chiếc máy đang kêu vo vo đều đều trước khi nó dừng lại.
The generator had hummed for hours before it finally failed.
Máy phát điện đã kêu vo vo suốt nhiều giờ trước khi nó hỏng hẳn.
The engine had been humming smoothly before it suddenly stalled.
Động cơ đã kêu vo vo êm ả trước khi nó đột ngột tắt máy.
Thì tương lai
He will hum along once he learns the melody.
Anh ấy sẽ ngân nga theo ngay khi học thuộc giai điệu.
At 9pm the machine will still be humming away.
Vào lúc 9 giờ tối, chiếc máy vẫn sẽ đang kêu vo vo.
By tonight, the fridge will have hummed nonstop for a week.
Đến tối nay, chiếc tủ lạnh sẽ đã kêu vo vo liên tục suốt một tuần.
By next week, the generator will have been humming nonstop for ten days.
Đến tuần sau, máy phát điện sẽ đã kêu vo vo liên tục suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hum / hums | Quá khứ đơn S + hummed | Tương lai đơn S + will + hum |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + humming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + humming | Tương lai tiếp diễn S + will be + humming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hummed | Quá khứ hoàn thành S + had + hummed | Tương lai hoàn thành S + will have + hummed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + humming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + humming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + humming |
Luyện chia hum qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết kết thúc phụ âm-nguyên âm-phụ âm (hum) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: hum → hummed.
Sau have/has phải dùng V3 (hummed), không dùng nguyên mẫu (hum).
Khi thêm -ing cho hum, phải gấp đôi phụ âm cuối: hum → humming, không phải huming.

